NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2064

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T220/7Mậu TuấtXích KhẩuPháTâm
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T321/7Kỷ HợiTiểu CátNguyMỹ
03/09T422/7Canh TýKhông VongThành
04/09T523/7Tân SửuĐại AnThuĐẩu
05/09T624/7Nhâm DầnLưu NiênKhaiNgưu
06/09T725/7Quý MãoTốc HỷBếNữ
07/09CN26/7Giáp ThìnXích KhẩuKiến
08/09T227/7Ất TỵTiểu CátTrừNguy
09/09T328/7Bình NgọKhông VongMãnThất
10/09T429/7Đinh MùiĐại AnBìnhBích
11/09T51/8Mậu ThânXích KhẩuBìnhKhuê
12/09T62/8Kỷ DậuTiểu CátĐịnhLâu
13/09T73/8Canh TuấtKhông VongChấpVị
14/09CN4/8Tân HợiĐại AnPháMão
15/09T25/8Nhâm TýLưu NiênNguyTất
16/09T36/8Quý SửuTốc HỷThànhChủy
17/09T47/8Giáp DầnXích KhẩuThuSâm
18/09T58/8Ất MãoTiểu CátKhaiTỉnh
19/09T69/8Bình ThìnKhông VongBếQuỷ
20/09T710/8Đinh TỵĐại AnKiếnLiễu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN11/8Mậu NgọLưu NiênTrừTinh
22/09T212/8Kỷ MùiTốc HỷMãnTrương
23/09T313/8Canh ThânXích KhẩuBìnhDực
24/09T414/8Tân DậuTiểu CátĐịnhChẩn
25/09T515/8Nhâm TuấtKhông VongChấpGiác
26/09T616/8Quý HợiĐại AnPháCang
27/09T717/8Giáp TýLưu NiênNguyĐê
28/09CN18/8Ất SửuTốc HỷThànhPhòng
29/09T219/8Bình DầnXích KhẩuThuTâm
30/09T320/8Đinh MãoTiểu CátKhaiMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2064

04/09 (Đại An, Tân Sửu) • 06/09 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 10/09 (Đại An, Đinh Mùi) • 14/09 (Đại An, Tân Hợi) • 16/09 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 20/09 (Đại An, Đinh Tỵ) • 22/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 26/09 (Đại An, Quý Hợi) • 28/09 (Tốc Hỷ, Ất Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2064

01/09 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 03/09 (Không Vong, Canh Tý) • 07/09 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 09/09 (Không Vong, Bình Ngọ) • 11/09 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 13/09 (Không Vong, Canh Tuất) • 17/09 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 19/09 (Không Vong, Bình Thìn) • 23/09 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 25/09 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 29/09 (Xích Khẩu, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2064

Ngày Âm Lịch:20-7-2064

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Tuất tháng Nhâm Thân năm Giáp Thân

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2064
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2064
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Giáp Thân
20
Ngày Mậu Tuất - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2064
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2064 (Ngày 20 tháng 7, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.