NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2063

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T79/7Nhâm ThìnTiểu CátKiếnĐê
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN10/7Quý TỵKhông VongTrừPhòng
03/09T211/7Giáp NgọĐại AnMãnTâm
04/09T312/7Ất MùiLưu NiênBìnhMỹ
05/09T413/7Bình ThânTốc HỷĐịnh
06/09T514/7Đinh DậuXích KhẩuChấpĐẩu
07/09T615/7Mậu TuấtTiểu CátPháNgưu
08/09T716/7Kỷ HợiKhông VongNguyNữ
09/09CN17/7Canh TýĐại AnThành
10/09T218/7Tân SửuLưu NiênThuNguy
11/09T319/7Nhâm DầnTốc HỷKhaiThất
12/09T420/7Quý MãoXích KhẩuBếBích
13/09T521/7Giáp ThìnTiểu CátKiếnKhuê
14/09T622/7Ất TỵKhông VongTrừLâu
15/09T723/7Bình NgọĐại AnMãnVị
16/09CN24/7Đinh MùiLưu NiênBìnhMão
17/09T225/7Mậu ThânTốc HỷĐịnhTất
18/09T326/7Kỷ DậuXích KhẩuChấpChủy
19/09T427/7Canh TuấtTiểu CátPháSâm
20/09T528/7Tân HợiKhông VongNguyTỉnh
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T629/7Nhâm TýĐại AnThànhQuỷ
22/09T71/8Quý SửuXích KhẩuThànhLiễu
23/09CN2/8Giáp DầnTiểu CátThuTinh
24/09T23/8Ất MãoKhông VongKhaiTrương
25/09T34/8Bình ThìnĐại AnBếDực
26/09T45/8Đinh TỵLưu NiênKiếnChẩn
27/09T56/8Mậu NgọTốc HỷTrừGiác
28/09T67/8Kỷ MùiXích KhẩuMãnCang
29/09T78/8Canh ThânTiểu CátBìnhĐê
30/09CN9/8Tân DậuKhông VongĐịnhPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2063

03/09 (Đại An, Giáp Ngọ) • 05/09 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 09/09 (Đại An, Canh Tý) • 11/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 15/09 (Đại An, Bình Ngọ) • 17/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 21/09 (Đại An, Nhâm Tý) • 25/09 (Đại An, Bình Thìn) • 27/09 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2063

02/09 (Không Vong, Quý Tỵ) • 06/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 08/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 12/09 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 14/09 (Không Vong, Ất Tỵ) • 18/09 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 20/09 (Không Vong, Tân Hợi) • 22/09 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 24/09 (Không Vong, Ất Mão) • 28/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 30/09 (Không Vong, Tân Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2063

Ngày Âm Lịch:9-7-2063

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Thìn tháng Canh Thân năm Quý Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2063
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2063
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Quý Mùi
9
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2063
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2063 (Ngày 09 tháng 7, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.