NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2058

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN14/7Bình DầnXích KhẩuKhaiTinh
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T215/7Đinh MãoTiểu CátBếTrương
03/09T316/7Mậu ThìnKhông VongKiếnDực
04/09T417/7Kỷ TỵĐại AnTrừChẩn
05/09T518/7Canh NgọLưu NiênMãnGiác
06/09T619/7Tân MùiTốc HỷBìnhCang
07/09T720/7Nhâm ThânXích KhẩuĐịnhĐê
08/09CN21/7Quý DậuTiểu CátChấpPhòng
09/09T222/7Giáp TuấtKhông VongPháTâm
10/09T323/7Ất HợiĐại AnNguyMỹ
11/09T424/7Bình TýLưu NiênThành
12/09T525/7Đinh SửuTốc HỷThuĐẩu
13/09T626/7Mậu DầnXích KhẩuKhaiNgưu
14/09T727/7Kỷ MãoTiểu CátBếNữ
15/09CN28/7Canh ThìnKhông VongKiến
16/09T229/7Tân TỵĐại AnTrừNguy
17/09T330/7Nhâm NgọLưu NiênMãnThất
18/09T41/8Quý MùiXích KhẩuMãnBích
19/09T52/8Giáp ThânTiểu CátBìnhKhuê
20/09T63/8Ất DậuKhông VongĐịnhLâu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T74/8Bình TuấtĐại AnChấpVị
22/09CN5/8Đinh HợiLưu NiênPháMão
23/09T26/8Mậu TýTốc HỷNguyTất
24/09T37/8Kỷ SửuXích KhẩuThànhChủy
25/09T48/8Canh DầnTiểu CátThuSâm
26/09T59/8Tân MãoKhông VongKhaiTỉnh
27/09T610/8Nhâm ThìnĐại AnBếQuỷ
28/09T711/8Quý TỵLưu NiênKiếnLiễu
29/09CN12/8Giáp NgọTốc HỷTrừTinh
30/09T213/8Ất MùiXích KhẩuMãnTrương

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2058

04/09 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 06/09 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 10/09 (Đại An, Ất Hợi) • 12/09 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 16/09 (Đại An, Tân Tỵ) • 21/09 (Đại An, Bình Tuất) • 23/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 27/09 (Đại An, Nhâm Thìn) • 29/09 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2058

01/09 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 03/09 (Không Vong, Mậu Thìn) • 07/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 09/09 (Không Vong, Giáp Tuất) • 13/09 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 15/09 (Không Vong, Canh Thìn) • 18/09 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 20/09 (Không Vong, Ất Dậu) • 24/09 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 26/09 (Không Vong, Tân Mão) • 30/09 (Xích Khẩu, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2058

Ngày Âm Lịch:14-7-2058

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyBình Dần tháng Canh Thân năm Mậu Dần

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2058
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2058
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Mậu Dần
14
Ngày Bình Dần - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2058
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2058 (Ngày 14 tháng 7, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.