NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2051

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T627/7Kỷ SửuTiểu CátThuLâu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T728/7Canh DầnKhông VongKhaiVị
03/09CN29/7Tân MãoĐại AnBếMão
04/09T230/7Nhâm ThìnLưu NiênKiếnTất
05/09T31/8Quý TỵXích KhẩuKiếnChủy
06/09T42/8Giáp NgọTiểu CátTrừSâm
07/09T53/8Ất MùiKhông VongMãnTỉnh
08/09T64/8Bình ThânĐại AnBìnhQuỷ
09/09T75/8Đinh DậuLưu NiênĐịnhLiễu
10/09CN6/8Mậu TuấtTốc HỷChấpTinh
11/09T27/8Kỷ HợiXích KhẩuPháTrương
12/09T38/8Canh TýTiểu CátNguyDực
13/09T49/8Tân SửuKhông VongThànhChẩn
14/09T510/8Nhâm DầnĐại AnThuGiác
15/09T611/8Quý MãoLưu NiênKhaiCang
16/09T712/8Giáp ThìnTốc HỷBếĐê
17/09CN13/8Ất TỵXích KhẩuKiếnPhòng
18/09T214/8Bình NgọTiểu CátTrừTâm
19/09T315/8Đinh MùiKhông VongMãnMỹ
20/09T416/8Mậu ThânĐại AnBình
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T517/8Kỷ DậuLưu NiênĐịnhĐẩu
22/09T618/8Canh TuấtTốc HỷChấpNgưu
23/09T719/8Tân HợiXích KhẩuPháNữ
24/09CN20/8Nhâm TýTiểu CátNguy
25/09T221/8Quý SửuKhông VongThànhNguy
26/09T322/8Giáp DầnĐại AnThuThất
27/09T423/8Ất MãoLưu NiênKhaiBích
28/09T524/8Bình ThìnTốc HỷBếKhuê
29/09T625/8Đinh TỵXích KhẩuKiếnLâu
30/09T726/8Mậu NgọTiểu CátTrừVị

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2051

03/09 (Đại An, Tân Mão) • 08/09 (Đại An, Bình Thân) • 10/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 14/09 (Đại An, Nhâm Dần) • 16/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 20/09 (Đại An, Mậu Thân) • 22/09 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 26/09 (Đại An, Giáp Dần) • 28/09 (Tốc Hỷ, Bình Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2051

02/09 (Không Vong, Canh Dần) • 05/09 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 07/09 (Không Vong, Ất Mùi) • 11/09 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 13/09 (Không Vong, Tân Sửu) • 17/09 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 19/09 (Không Vong, Đinh Mùi) • 23/09 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 25/09 (Không Vong, Quý Sửu) • 29/09 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2051

Ngày Âm Lịch:27-7-2051

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyKỷ Sửu tháng Bính Thân năm Tân Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2051
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2051
1
Thứ Sáu
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Tân Mùi
27
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2051
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2051 (Ngày 27 tháng 7, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.