NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2051

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T325/6Mậu NgọLưu NiênBìnhThất
02/08T426/6Kỷ MùiTốc HỷĐịnhBích
03/08T527/6Canh ThânXích KhẩuChấpKhuê
04/08T628/6Tân DậuTiểu CátPháLâu
05/08T729/6Nhâm TuấtKhông VongNguyVị
06/08CN1/7Quý HợiTốc HỷNguyMão
07/08T22/7Giáp TýXích KhẩuThànhTất
08/08T33/7Ất SửuTiểu CátThuChủy
09/08T44/7Bình DầnKhông VongKhaiSâm
10/08T55/7Đinh MãoĐại AnBếTỉnh
11/08T66/7Mậu ThìnLưu NiênKiếnQuỷ
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T77/7Kỷ TỵTốc HỷTrừLiễu
13/08CN8/7Canh NgọXích KhẩuMãnTinh
14/08T29/7Tân MùiTiểu CátBìnhTrương
15/08T310/7Nhâm ThânKhông VongĐịnhDực
16/08T411/7Quý DậuĐại AnChấpChẩn
17/08T512/7Giáp TuấtLưu NiênPháGiác
18/08T613/7Ất HợiTốc HỷNguyCang
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T714/7Bình TýXích KhẩuThànhĐê
20/08CN15/7Đinh SửuTiểu CátThuPhòng
21/08T216/7Mậu DầnKhông VongKhaiTâm
22/08T317/7Kỷ MãoĐại AnBếMỹ
23/08T418/7Canh ThìnLưu NiênKiến
24/08T519/7Tân TỵTốc HỷTrừĐẩu
25/08T620/7Nhâm NgọXích KhẩuMãnNgưu
26/08T721/7Quý MùiTiểu CátBìnhNữ
27/08CN22/7Giáp ThânKhông VongĐịnh
28/08T223/7Ất DậuĐại AnChấpNguy
29/08T324/7Bình TuấtLưu NiênPháThất
30/08T425/7Đinh HợiTốc HỷNguyBích
31/08T526/7Mậu TýXích KhẩuThànhKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2051

02/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 06/08 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 10/08 (Đại An, Đinh Mão) • 12/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 16/08 (Đại An, Quý Dậu) • 18/08 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 22/08 (Đại An, Kỷ Mão) • 24/08 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 28/08 (Đại An, Ất Dậu) • 30/08 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2051

03/08 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 05/08 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 07/08 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 09/08 (Không Vong, Bình Dần) • 13/08 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 15/08 (Không Vong, Nhâm Thân) • 19/08 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 21/08 (Không Vong, Mậu Dần) • 25/08 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 27/08 (Không Vong, Giáp Thân) • 31/08 (Xích Khẩu, Mậu Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2051

Ngày Âm Lịch:25-6-2051

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Ngọ tháng Ất Mùi năm Tân Mùi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2051
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2051
1
Thứ Ba
Tháng 6 năm Tân Mùi
25
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2051
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2051 (Ngày 25 tháng 6, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07286586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.