NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2050

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T516/7Giáp ThânKhông VongĐịnhKhuê
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T617/7Ất DậuĐại AnChấpLâu
03/09T718/7Bình TuấtLưu NiênPháVị
04/09CN19/7Đinh HợiTốc HỷNguyMão
05/09T220/7Mậu TýXích KhẩuThànhTất
06/09T321/7Kỷ SửuTiểu CátThuChủy
07/09T422/7Canh DầnKhông VongKhaiSâm
08/09T523/7Tân MãoĐại AnBếTỉnh
09/09T624/7Nhâm ThìnLưu NiênKiếnQuỷ
10/09T725/7Quý TỵTốc HỷTrừLiễu
11/09CN26/7Giáp NgọXích KhẩuMãnTinh
12/09T227/7Ất MùiTiểu CátBìnhTrương
13/09T328/7Bình ThânKhông VongĐịnhDực
14/09T429/7Đinh DậuĐại AnChấpChẩn
15/09T530/7Mậu TuấtLưu NiênPháGiác
16/09T61/8Kỷ HợiXích KhẩuPháCang
17/09T72/8Canh TýTiểu CátNguyĐê
18/09CN3/8Tân SửuKhông VongThànhPhòng
19/09T24/8Nhâm DầnĐại AnThuTâm
20/09T35/8Quý MãoLưu NiênKhaiMỹ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T46/8Giáp ThìnTốc HỷBế
22/09T57/8Ất TỵXích KhẩuKiếnĐẩu
23/09T68/8Bình NgọTiểu CátTrừNgưu
24/09T79/8Đinh MùiKhông VongMãnNữ
25/09CN10/8Mậu ThânĐại AnBình
26/09T211/8Kỷ DậuLưu NiênĐịnhNguy
27/09T312/8Canh TuấtTốc HỷChấpThất
28/09T413/8Tân HợiXích KhẩuPháBích
29/09T514/8Nhâm TýTiểu CátNguyKhuê
30/09T615/8Quý SửuKhông VongThànhLâu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2050

02/09 (Đại An, Ất Dậu) • 04/09 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 08/09 (Đại An, Tân Mão) • 10/09 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 14/09 (Đại An, Đinh Dậu) • 19/09 (Đại An, Nhâm Dần) • 21/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 25/09 (Đại An, Mậu Thân) • 27/09 (Tốc Hỷ, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2050

01/09 (Không Vong, Giáp Thân) • 05/09 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 07/09 (Không Vong, Canh Dần) • 11/09 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 13/09 (Không Vong, Bình Thân) • 16/09 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 18/09 (Không Vong, Tân Sửu) • 22/09 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 24/09 (Không Vong, Đinh Mùi) • 28/09 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 30/09 (Không Vong, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2050

Ngày Âm Lịch:16-7-2050

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyGiáp Thân tháng Giáp Thân năm Canh Ngọ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2050
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2050
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Canh Ngọ
16
Ngày Giáp Thân - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2050
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2050 (Ngày 16 tháng 7, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
02396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.