NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2050

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T214/6Quý SửuTốc HỷKhaiNguy
02/08T315/6Giáp DầnXích KhẩuBếThất
03/08T416/6Ất MãoTiểu CátKiếnBích
04/08T517/6Bình ThìnKhông VongTrừKhuê
05/08T618/6Đinh TỵĐại AnMãnLâu
06/08T719/6Mậu NgọLưu NiênBìnhVị
07/08CN20/6Kỷ MùiTốc HỷĐịnhMão
08/08T221/6Canh ThânXích KhẩuChấpTất
09/08T322/6Tân DậuTiểu CátPháChủy
10/08T423/6Nhâm TuấtKhông VongNguySâm
11/08T524/6Quý HợiĐại AnThànhTỉnh
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T625/6Giáp TýLưu NiênThuQuỷ
13/08T726/6Ất SửuTốc HỷKhaiLiễu
14/08CN27/6Bình DầnXích KhẩuBếTinh
15/08T228/6Đinh MãoTiểu CátKiếnTrương
16/08T329/6Mậu ThìnKhông VongTrừDực
17/08T41/7Kỷ TỵTốc HỷTrừChẩn
18/08T52/7Canh NgọXích KhẩuMãnGiác
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T63/7Tân MùiTiểu CátBìnhCang
20/08T74/7Nhâm ThânKhông VongĐịnhĐê
21/08CN5/7Quý DậuĐại AnChấpPhòng
22/08T26/7Giáp TuấtLưu NiênPháTâm
23/08T37/7Ất HợiTốc HỷNguyMỹ
24/08T48/7Bình TýXích KhẩuThành
25/08T59/7Đinh SửuTiểu CátThuĐẩu
26/08T610/7Mậu DầnKhông VongKhaiNgưu
27/08T711/7Kỷ MãoĐại AnBếNữ
28/08CN12/7Canh ThìnLưu NiênKiến
29/08T213/7Tân TỵTốc HỷTrừNguy
30/08T314/7Nhâm NgọXích KhẩuMãnThất
31/08T415/7Quý MùiTiểu CátBìnhBích

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2050

01/08 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 05/08 (Đại An, Đinh Tỵ) • 07/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 11/08 (Đại An, Quý Hợi) • 13/08 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 17/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 21/08 (Đại An, Quý Dậu) • 23/08 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 27/08 (Đại An, Kỷ Mão) • 29/08 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2050

02/08 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 04/08 (Không Vong, Bình Thìn) • 08/08 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 10/08 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 14/08 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 16/08 (Không Vong, Mậu Thìn) • 18/08 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 20/08 (Không Vong, Nhâm Thân) • 24/08 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 26/08 (Không Vong, Mậu Dần) • 30/08 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2050

Ngày Âm Lịch:14-6-2050

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyQuý Sửu tháng Quý Mùi năm Canh Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2050
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2050
1
Thứ Hai
Tháng 6 năm Canh Ngọ
14
Ngày Quý Sửu - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2050
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2050 (Ngày 14 tháng 6, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.