NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2045

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T620/7Mậu NgọXích KhẩuMãnNgưu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T721/7Kỷ MùiTiểu CátBìnhNữ
03/09CN22/7Canh ThânKhông VongĐịnh
04/09T223/7Tân DậuĐại AnChấpNguy
05/09T324/7Nhâm TuấtLưu NiênPháThất
06/09T425/7Quý HợiTốc HỷNguyBích
07/09T526/7Giáp TýXích KhẩuThànhKhuê
08/09T627/7Ất SửuTiểu CátThuLâu
09/09T728/7Bình DầnKhông VongKhaiVị
10/09CN29/7Đinh MãoĐại AnBếMão
11/09T21/8Mậu ThìnXích KhẩuBếTất
12/09T32/8Kỷ TỵTiểu CátKiếnChủy
13/09T43/8Canh NgọKhông VongTrừSâm
14/09T54/8Tân MùiĐại AnMãnTỉnh
15/09T65/8Nhâm ThânLưu NiênBìnhQuỷ
16/09T76/8Quý DậuTốc HỷĐịnhLiễu
17/09CN7/8Giáp TuấtXích KhẩuChấpTinh
18/09T28/8Ất HợiTiểu CátPháTrương
19/09T39/8Bình TýKhông VongNguyDực
20/09T410/8Đinh SửuĐại AnThànhChẩn
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T511/8Mậu DầnLưu NiênThuGiác
22/09T612/8Kỷ MãoTốc HỷKhaiCang
23/09T713/8Canh ThìnXích KhẩuBếĐê
24/09CN14/8Tân TỵTiểu CátKiếnPhòng
25/09T215/8Nhâm NgọKhông VongTrừTâm
26/09T316/8Quý MùiĐại AnMãnMỹ
27/09T417/8Giáp ThânLưu NiênBình
28/09T518/8Ất DậuTốc HỷĐịnhĐẩu
29/09T619/8Bình TuấtXích KhẩuChấpNgưu
30/09T720/8Đinh HợiTiểu CátPháNữ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2045

04/09 (Đại An, Tân Dậu) • 06/09 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 10/09 (Đại An, Đinh Mão) • 14/09 (Đại An, Tân Mùi) • 16/09 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 20/09 (Đại An, Đinh Sửu) • 22/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 26/09 (Đại An, Quý Mùi) • 28/09 (Tốc Hỷ, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2045

01/09 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 03/09 (Không Vong, Canh Thân) • 07/09 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 09/09 (Không Vong, Bình Dần) • 11/09 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 13/09 (Không Vong, Canh Ngọ) • 17/09 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 19/09 (Không Vong, Bình Tý) • 23/09 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 25/09 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 29/09 (Xích Khẩu, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2045

Ngày Âm Lịch:20-7-2045

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyMậu Ngọ tháng Giáp Thân năm Ất Sửu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2045
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2045
1
Thứ Sáu
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Ất Sửu
20
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2045
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2045 (Ngày 20 tháng 7, Ất Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07286586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.