NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2045

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T319/6Đinh HợiLưu NiênThànhMỹ
02/08T420/6Mậu TýTốc HỷThu
03/08T521/6Kỷ SửuXích KhẩuKhaiĐẩu
04/08T622/6Canh DầnTiểu CátBếNgưu
05/08T723/6Tân MãoKhông VongKiếnNữ
06/08CN24/6Nhâm ThìnĐại AnTrừ
07/08T225/6Quý TỵLưu NiênMãnNguy
08/08T326/6Giáp NgọTốc HỷBìnhThất
09/08T427/6Ất MùiXích KhẩuĐịnhBích
10/08T528/6Bình ThânTiểu CátChấpKhuê
11/08T629/6Đinh DậuKhông VongPháLâu
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T730/6Mậu TuấtĐại AnNguyVị
13/08CN1/7Kỷ HợiTốc HỷNguyMão
14/08T22/7Canh TýXích KhẩuThànhTất
15/08T33/7Tân SửuTiểu CátThuChủy
16/08T44/7Nhâm DầnKhông VongKhaiSâm
17/08T55/7Quý MãoĐại AnBếTỉnh
18/08T66/7Giáp ThìnLưu NiênKiếnQuỷ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T77/7Ất TỵTốc HỷTrừLiễu
20/08CN8/7Bình NgọXích KhẩuMãnTinh
21/08T29/7Đinh MùiTiểu CátBìnhTrương
22/08T310/7Mậu ThânKhông VongĐịnhDực
23/08T411/7Kỷ DậuĐại AnChấpChẩn
24/08T512/7Canh TuấtLưu NiênPháGiác
25/08T613/7Tân HợiTốc HỷNguyCang
26/08T714/7Nhâm TýXích KhẩuThànhĐê
27/08CN15/7Quý SửuTiểu CátThuPhòng
28/08T216/7Giáp DầnKhông VongKhaiTâm
29/08T317/7Ất MãoĐại AnBếMỹ
30/08T418/7Bình ThìnLưu NiênKiến
31/08T519/7Đinh TỵTốc HỷTrừĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2045

02/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 06/08 (Đại An, Nhâm Thìn) • 08/08 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 12/08 (Đại An, Mậu Tuất) • 13/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 17/08 (Đại An, Quý Mão) • 19/08 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 23/08 (Đại An, Kỷ Dậu) • 25/08 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 29/08 (Đại An, Ất Mão) • 31/08 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2045

03/08 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 05/08 (Không Vong, Tân Mão) • 09/08 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 11/08 (Không Vong, Đinh Dậu) • 14/08 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 16/08 (Không Vong, Nhâm Dần) • 20/08 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 22/08 (Không Vong, Mậu Thân) • 26/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 28/08 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2045

Ngày Âm Lịch:19-6-2045

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Hợi tháng Quý Mùi năm Ất Sửu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2045
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2045
1
Thứ Ba
Tháng 6 năm Ất Sửu
19
Ngày Đinh Hợi - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2045
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2045 (Ngày 19 tháng 6, Ất Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.