NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2044

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T510/7Quý SửuKhông VongThuĐẩu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T611/7Giáp DầnĐại AnKhaiNgưu
03/09T712/7Ất MãoLưu NiênBếNữ
04/09CN13/7Bình ThìnTốc HỷKiến
05/09T214/7Đinh TỵXích KhẩuTrừNguy
06/09T315/7Mậu NgọTiểu CátMãnThất
07/09T416/7Kỷ MùiKhông VongBìnhBích
08/09T517/7Canh ThânĐại AnĐịnhKhuê
09/09T618/7Tân DậuLưu NiênChấpLâu
10/09T719/7Nhâm TuấtTốc HỷPháVị
11/09CN20/7Quý HợiXích KhẩuNguyMão
12/09T221/7Giáp TýTiểu CátThànhTất
13/09T322/7Ất SửuKhông VongThuChủy
14/09T423/7Bình DầnĐại AnKhaiSâm
15/09T524/7Đinh MãoLưu NiênBếTỉnh
16/09T625/7Mậu ThìnTốc HỷKiếnQuỷ
17/09T726/7Kỷ TỵXích KhẩuTrừLiễu
18/09CN27/7Canh NgọTiểu CátMãnTinh
19/09T228/7Tân MùiKhông VongBìnhTrương
20/09T329/7Nhâm ThânĐại AnĐịnhDực
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T41/8Quý DậuXích KhẩuĐịnhChẩn
22/09T52/8Giáp TuấtTiểu CátChấpGiác
23/09T63/8Ất HợiKhông VongPháCang
24/09T74/8Bình TýĐại AnNguyĐê
25/09CN5/8Đinh SửuLưu NiênThànhPhòng
26/09T26/8Mậu DầnTốc HỷThuTâm
27/09T37/8Kỷ MãoXích KhẩuKhaiMỹ
28/09T48/8Canh ThìnTiểu CátBế
29/09T59/8Tân TỵKhông VongKiếnĐẩu
30/09T610/8Nhâm NgọĐại AnTrừNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2044

02/09 (Đại An, Giáp Dần) • 04/09 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 08/09 (Đại An, Canh Thân) • 10/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 14/09 (Đại An, Bình Dần) • 16/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 20/09 (Đại An, Nhâm Thân) • 24/09 (Đại An, Bình Tý) • 26/09 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 30/09 (Đại An, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2044

01/09 (Không Vong, Quý Sửu) • 05/09 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 07/09 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 11/09 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 13/09 (Không Vong, Ất Sửu) • 17/09 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 19/09 (Không Vong, Tân Mùi) • 21/09 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 23/09 (Không Vong, Ất Hợi) • 27/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 29/09 (Không Vong, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2044

Ngày Âm Lịch:10-7-2044

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Sửu tháng Nhâm Thân năm Giáp Tý

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2044
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2044
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Giáp Tý
10
Ngày Quý Sửu - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2044
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2044 (Ngày 10 tháng 7, Giáp Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.