NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2044

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T28/7Nhâm NgọXích KhẩuMãnTâm
02/08T39/7Quý MùiTiểu CátBìnhMỹ
03/08T410/7Giáp ThânKhông VongĐịnh
04/08T511/7Ất DậuĐại AnChấpĐẩu
05/08T612/7Bình TuấtLưu NiênPháNgưu
06/08T713/7Đinh HợiTốc HỷNguyNữ
07/08CN14/7Mậu TýXích KhẩuThành
08/08T215/7Kỷ SửuTiểu CátThuNguy
09/08T316/7Canh DầnKhông VongKhaiThất
10/08T417/7Tân MãoĐại AnBếBích
11/08T518/7Nhâm ThìnLưu NiênKiếnKhuê
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T619/7Quý TỵTốc HỷTrừLâu
13/08T720/7Giáp NgọXích KhẩuMãnVị
14/08CN21/7Ất MùiTiểu CátBìnhMão
15/08T222/7Bình ThânKhông VongĐịnhTất
16/08T323/7Đinh DậuĐại AnChấpChủy
17/08T424/7Mậu TuấtLưu NiênPháSâm
18/08T525/7Kỷ HợiTốc HỷNguyTỉnh
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T626/7Canh TýXích KhẩuThànhQuỷ
20/08T727/7Tân SửuTiểu CátThuLiễu
21/08CN28/7Nhâm DầnKhông VongKhaiTinh
22/08T229/7Quý MãoĐại AnBếTrương
23/08T31/7Giáp ThìnTốc HỷKiếnDực
24/08T42/7Ất TỵXích KhẩuTrừChẩn
25/08T53/7Bình NgọTiểu CátMãnGiác
26/08T64/7Đinh MùiKhông VongBìnhCang
27/08T75/7Mậu ThânĐại AnĐịnhĐê
28/08CN6/7Kỷ DậuLưu NiênChấpPhòng
29/08T27/7Canh TuấtTốc HỷPháTâm
30/08T38/7Tân HợiXích KhẩuNguyMỹ
31/08T49/7Nhâm TýTiểu CátThành

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2044

04/08 (Đại An, Ất Dậu) • 06/08 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 10/08 (Đại An, Tân Mão) • 12/08 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 16/08 (Đại An, Đinh Dậu) • 18/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 22/08 (Đại An, Quý Mão) • 23/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 27/08 (Đại An, Mậu Thân) • 29/08 (Tốc Hỷ, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2044

01/08 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 03/08 (Không Vong, Giáp Thân) • 07/08 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 09/08 (Không Vong, Canh Dần) • 13/08 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 15/08 (Không Vong, Bình Thân) • 19/08 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 21/08 (Không Vong, Nhâm Dần) • 24/08 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 26/08 (Không Vong, Đinh Mùi) • 30/08 (Xích Khẩu, Tân Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2044

Ngày Âm Lịch:8-7-2044

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyNhâm Ngọ tháng Nhâm Thân năm Giáp Tý

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2044
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2044
1
Thứ Hai
Tháng 7 năm Giáp Tý
8
Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2044
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2044 (Ngày 08 tháng 7, Giáp Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Ngọ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.