NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2043

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T328/7Đinh MùiKhông VongBìnhMỹ
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T429/7Mậu ThânĐại AnĐịnh
03/09T51/8Kỷ DậuXích KhẩuĐịnhĐẩu
04/09T62/8Canh TuấtTiểu CátChấpNgưu
05/09T73/8Tân HợiKhông VongPháNữ
06/09CN4/8Nhâm TýĐại AnNguy
07/09T25/8Quý SửuLưu NiênThànhNguy
08/09T36/8Giáp DầnTốc HỷThuThất
09/09T47/8Ất MãoXích KhẩuKhaiBích
10/09T58/8Bình ThìnTiểu CátBếKhuê
11/09T69/8Đinh TỵKhông VongKiếnLâu
12/09T710/8Mậu NgọĐại AnTrừVị
13/09CN11/8Kỷ MùiLưu NiênMãnMão
14/09T212/8Canh ThânTốc HỷBìnhTất
15/09T313/8Tân DậuXích KhẩuĐịnhChủy
16/09T414/8Nhâm TuấtTiểu CátChấpSâm
17/09T515/8Quý HợiKhông VongPháTỉnh
18/09T616/8Giáp TýĐại AnNguyQuỷ
19/09T717/8Ất SửuLưu NiênThànhLiễu
20/09CN18/8Bình DầnTốc HỷThuTinh
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T219/8Đinh MãoXích KhẩuKhaiTrương
22/09T320/8Mậu ThìnTiểu CátBếDực
23/09T421/8Kỷ TỵKhông VongKiếnChẩn
24/09T522/8Canh NgọĐại AnTrừGiác
25/09T623/8Tân MùiLưu NiênMãnCang
26/09T724/8Nhâm ThânTốc HỷBìnhĐê
27/09CN25/8Quý DậuXích KhẩuĐịnhPhòng
28/09T226/8Giáp TuấtTiểu CátChấpTâm
29/09T327/8Ất HợiKhông VongPháMỹ
30/09T428/8Bình TýĐại AnNguy

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2043

02/09 (Đại An, Mậu Thân) • 06/09 (Đại An, Nhâm Tý) • 08/09 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 12/09 (Đại An, Mậu Ngọ) • 14/09 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 18/09 (Đại An, Giáp Tý) • 20/09 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 24/09 (Đại An, Canh Ngọ) • 26/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 30/09 (Đại An, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2043

01/09 (Không Vong, Đinh Mùi) • 03/09 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 05/09 (Không Vong, Tân Hợi) • 09/09 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 11/09 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 15/09 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 17/09 (Không Vong, Quý Hợi) • 21/09 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 23/09 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 27/09 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 29/09 (Không Vong, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2043

Ngày Âm Lịch:28-7-2043

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Mùi tháng Canh Thân năm Quý Hợi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2043
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2043
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Quý Hợi
28
Ngày Đinh Mùi - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2043
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2043 (Ngày 28 tháng 7, Quý Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.