NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2043

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T726/6Bình TýTốc HỷThuĐê
02/08CN27/6Đinh SửuXích KhẩuKhaiPhòng
03/08T228/6Mậu DầnTiểu CátBếTâm
04/08T329/6Kỷ MãoKhông VongKiếnMỹ
05/08T41/7Canh ThìnTốc HỷKiến
06/08T52/7Tân TỵXích KhẩuTrừĐẩu
07/08T63/7Nhâm NgọTiểu CátMãnNgưu
08/08T74/7Quý MùiKhông VongBìnhNữ
09/08CN5/7Giáp ThânĐại AnĐịnh
10/08T26/7Ất DậuLưu NiênChấpNguy
11/08T37/7Bình TuấtTốc HỷPháThất
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T48/7Đinh HợiXích KhẩuNguyBích
13/08T59/7Mậu TýTiểu CátThànhKhuê
14/08T610/7Kỷ SửuKhông VongThuLâu
15/08T711/7Canh DầnĐại AnKhaiVị
16/08CN12/7Tân MãoLưu NiênBếMão
17/08T213/7Nhâm ThìnTốc HỷKiếnTất
18/08T314/7Quý TỵXích KhẩuTrừChủy
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T415/7Giáp NgọTiểu CátMãnSâm
20/08T516/7Ất MùiKhông VongBìnhTỉnh
21/08T617/7Bình ThânĐại AnĐịnhQuỷ
22/08T718/7Đinh DậuLưu NiênChấpLiễu
23/08CN19/7Mậu TuấtTốc HỷPháTinh
24/08T220/7Kỷ HợiXích KhẩuNguyTrương
25/08T321/7Canh TýTiểu CátThànhDực
26/08T422/7Tân SửuKhông VongThuChẩn
27/08T523/7Nhâm DầnĐại AnKhaiGiác
28/08T624/7Quý MãoLưu NiênBếCang
29/08T725/7Giáp ThìnTốc HỷKiếnĐê
30/08CN26/7Ất TỵXích KhẩuTrừPhòng
31/08T227/7Bình NgọTiểu CátMãnTâm

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2043

01/08 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 05/08 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 09/08 (Đại An, Giáp Thân) • 11/08 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 15/08 (Đại An, Canh Dần) • 17/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 21/08 (Đại An, Bình Thân) • 23/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 27/08 (Đại An, Nhâm Dần) • 29/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2043

02/08 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 04/08 (Không Vong, Kỷ Mão) • 06/08 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 08/08 (Không Vong, Quý Mùi) • 12/08 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 14/08 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 18/08 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 20/08 (Không Vong, Ất Mùi) • 24/08 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 26/08 (Không Vong, Tân Sửu) • 30/08 (Xích Khẩu, Ất Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2043

Ngày Âm Lịch:26-6-2043

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Tý tháng Kỷ Mùi năm Quý Hợi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2043
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2043
1
Thứ Bảy
Tháng 6 năm Quý Hợi
26
Ngày Bình Tý - Tháng Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2043
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2043 (Ngày 26 tháng 6, Quý Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.