NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2036

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T211/7Tân MùiĐại AnBìnhTrương
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T312/7Nhâm ThânLưu NiênĐịnhDực
03/09T413/7Quý DậuTốc HỷChấpChẩn
04/09T514/7Giáp TuấtXích KhẩuPháGiác
05/09T615/7Ất HợiTiểu CátNguyCang
06/09T716/7Bình TýKhông VongThànhĐê
07/09CN17/7Đinh SửuĐại AnThuPhòng
08/09T218/7Mậu DầnLưu NiênKhaiTâm
09/09T319/7Kỷ MãoTốc HỷBếMỹ
10/09T420/7Canh ThìnXích KhẩuKiến
11/09T521/7Tân TỵTiểu CátTrừĐẩu
12/09T622/7Nhâm NgọKhông VongMãnNgưu
13/09T723/7Quý MùiĐại AnBìnhNữ
14/09CN24/7Giáp ThânLưu NiênĐịnh
15/09T225/7Ất DậuTốc HỷChấpNguy
16/09T326/7Bình TuấtXích KhẩuPháThất
17/09T427/7Đinh HợiTiểu CátNguyBích
18/09T528/7Mậu TýKhông VongThànhKhuê
19/09T629/7Kỷ SửuĐại AnThuLâu
20/09T71/8Canh DầnXích KhẩuThuVị
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN2/8Tân MãoTiểu CátKhaiMão
22/09T23/8Nhâm ThìnKhông VongBếTất
23/09T34/8Quý TỵĐại AnKiếnChủy
24/09T45/8Giáp NgọLưu NiênTrừSâm
25/09T56/8Ất MùiTốc HỷMãnTỉnh
26/09T67/8Bình ThânXích KhẩuBìnhQuỷ
27/09T78/8Đinh DậuTiểu CátĐịnhLiễu
28/09CN9/8Mậu TuấtKhông VongChấpTinh
29/09T210/8Kỷ HợiĐại AnPháTrương
30/09T311/8Canh TýLưu NiênNguyDực

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2036

01/09 (Đại An, Tân Mùi) • 03/09 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 07/09 (Đại An, Đinh Sửu) • 09/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 13/09 (Đại An, Quý Mùi) • 15/09 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 19/09 (Đại An, Kỷ Sửu) • 23/09 (Đại An, Quý Tỵ) • 25/09 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 29/09 (Đại An, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2036

04/09 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 06/09 (Không Vong, Bình Tý) • 10/09 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 12/09 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 16/09 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 18/09 (Không Vong, Mậu Tý) • 20/09 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 22/09 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 26/09 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 28/09 (Không Vong, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2036

Ngày Âm Lịch:11-7-2036

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyTân Mùi tháng Bính Thân năm Bính Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2036
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2036
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Bính Thìn
11
Ngày Tân Mùi - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2036
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2036 (Ngày 11 tháng 7, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.