NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2036

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T610/6Canh TýTiểu CátThuQuỷ
02/08T711/6Tân SửuKhông VongKhaiLiễu
03/08CN12/6Nhâm DầnĐại AnBếTinh
04/08T213/6Quý MãoLưu NiênKiếnTrương
05/08T314/6Giáp ThìnTốc HỷTrừDực
06/08T415/6Ất TỵXích KhẩuMãnChẩn
07/08T516/6Bình NgọTiểu CátBìnhGiác
08/08T617/6Đinh MùiKhông VongĐịnhCang
09/08T718/6Mậu ThânĐại AnChấpĐê
10/08CN19/6Kỷ DậuLưu NiênPháPhòng
11/08T220/6Canh TuấtTốc HỷNguyTâm
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T321/6Tân HợiXích KhẩuThànhMỹ
13/08T422/6Nhâm TýTiểu CátThu
14/08T523/6Quý SửuKhông VongKhaiĐẩu
15/08T624/6Giáp DầnĐại AnBếNgưu
16/08T725/6Ất MãoLưu NiênKiếnNữ
17/08CN26/6Bình ThìnTốc HỷTrừ
18/08T227/6Đinh TỵXích KhẩuMãnNguy
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T328/6Mậu NgọTiểu CátBìnhThất
20/08T429/6Kỷ MùiKhông VongĐịnhBích
21/08T530/6Canh ThânĐại AnChấpKhuê
22/08T61/7Tân DậuTốc HỷChấpLâu
23/08T72/7Nhâm TuấtXích KhẩuPháVị
24/08CN3/7Quý HợiTiểu CátNguyMão
25/08T24/7Giáp TýKhông VongThànhTất
26/08T35/7Ất SửuĐại AnThuChủy
27/08T46/7Bình DầnLưu NiênKhaiSâm
28/08T57/7Đinh MãoTốc HỷBếTỉnh
29/08T68/7Mậu ThìnXích KhẩuKiếnQuỷ
30/08T79/7Kỷ TỵTiểu CátTrừLiễu
31/08CN10/7Canh NgọKhông VongMãnTinh

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2036

03/08 (Đại An, Nhâm Dần) • 05/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 09/08 (Đại An, Mậu Thân) • 11/08 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 15/08 (Đại An, Giáp Dần) • 17/08 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 21/08 (Đại An, Canh Thân) • 22/08 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 26/08 (Đại An, Ất Sửu) • 28/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2036

02/08 (Không Vong, Tân Sửu) • 06/08 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 08/08 (Không Vong, Đinh Mùi) • 12/08 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 14/08 (Không Vong, Quý Sửu) • 18/08 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 20/08 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 23/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 25/08 (Không Vong, Giáp Tý) • 29/08 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 31/08 (Không Vong, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2036

Ngày Âm Lịch:10-6-2036

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Tý tháng Ất Mùi năm Bính Thìn

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2036
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2036
1
Thứ Sáu
Tháng 6 năm Bính Thìn
10
Ngày Canh Tý - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2036
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2036 (Ngày 10 tháng 6, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.