NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2035

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T729/7Ất SửuĐại AnThuLiễu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN1/8Bình DầnXích KhẩuThuTinh
03/09T22/8Đinh MãoTiểu CátKhaiTrương
04/09T33/8Mậu ThìnKhông VongBếDực
05/09T44/8Kỷ TỵĐại AnKiếnChẩn
06/09T55/8Canh NgọLưu NiênTrừGiác
07/09T66/8Tân MùiTốc HỷMãnCang
08/09T77/8Nhâm ThânXích KhẩuBìnhĐê
09/09CN8/8Quý DậuTiểu CátĐịnhPhòng
10/09T29/8Giáp TuấtKhông VongChấpTâm
11/09T310/8Ất HợiĐại AnPháMỹ
12/09T411/8Bình TýLưu NiênNguy
13/09T512/8Đinh SửuTốc HỷThànhĐẩu
14/09T613/8Mậu DầnXích KhẩuThuNgưu
15/09T714/8Kỷ MãoTiểu CátKhaiNữ
16/09CN15/8Canh ThìnKhông VongBế
17/09T216/8Tân TỵĐại AnKiếnNguy
18/09T317/8Nhâm NgọLưu NiênTrừThất
19/09T418/8Quý MùiTốc HỷMãnBích
20/09T519/8Giáp ThânXích KhẩuBìnhKhuê
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T620/8Ất DậuTiểu CátĐịnhLâu
22/09T721/8Bình TuấtKhông VongChấpVị
23/09CN22/8Đinh HợiĐại AnPháMão
24/09T223/8Mậu TýLưu NiênNguyTất
25/09T324/8Kỷ SửuTốc HỷThànhChủy
26/09T425/8Canh DầnXích KhẩuThuSâm
27/09T526/8Tân MãoTiểu CátKhaiTỉnh
28/09T627/8Nhâm ThìnKhông VongBếQuỷ
29/09T728/8Quý TỵĐại AnKiếnLiễu
30/09CN29/8Giáp NgọLưu NiênTrừTinh

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2035

01/09 (Đại An, Ất Sửu) • 05/09 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 07/09 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 11/09 (Đại An, Ất Hợi) • 13/09 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 17/09 (Đại An, Tân Tỵ) • 19/09 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 23/09 (Đại An, Đinh Hợi) • 25/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 29/09 (Đại An, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2035

02/09 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 04/09 (Không Vong, Mậu Thìn) • 08/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 10/09 (Không Vong, Giáp Tuất) • 14/09 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 16/09 (Không Vong, Canh Thìn) • 20/09 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 22/09 (Không Vong, Bình Tuất) • 26/09 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 28/09 (Không Vong, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2035

Ngày Âm Lịch:29-7-2035

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Sửu tháng Giáp Thân năm Ất Mão

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2035
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2035
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Ất Mão
29
Ngày Ất Sửu - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2035
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2035 (Ngày 29 tháng 7, Ất Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Sửu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.