NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2035

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T428/6Giáp NgọTiểu CátBìnhSâm
02/08T529/6Ất MùiKhông VongĐịnhTỉnh
03/08T630/6Bình ThânĐại AnChấpQuỷ
04/08T71/7Đinh DậuTốc HỷChấpLiễu
05/08CN2/7Mậu TuấtXích KhẩuPháTinh
06/08T23/7Kỷ HợiTiểu CátNguyTrương
07/08T34/7Canh TýKhông VongThànhDực
08/08T45/7Tân SửuĐại AnThuChẩn
09/08T56/7Nhâm DầnLưu NiênKhaiGiác
10/08T67/7Quý MãoTốc HỷBếCang
11/08T78/7Giáp ThìnXích KhẩuKiếnĐê
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
CN9/7Ất TỵTiểu CátTrừPhòng
13/08T210/7Bình NgọKhông VongMãnTâm
14/08T311/7Đinh MùiĐại AnBìnhMỹ
15/08T412/7Mậu ThânLưu NiênĐịnh
16/08T513/7Kỷ DậuTốc HỷChấpĐẩu
17/08T614/7Canh TuấtXích KhẩuPháNgưu
18/08T715/7Tân HợiTiểu CátNguyNữ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
CN16/7Nhâm TýKhông VongThành
20/08T217/7Quý SửuĐại AnThuNguy
21/08T318/7Giáp DầnLưu NiênKhaiThất
22/08T419/7Ất MãoTốc HỷBếBích
23/08T520/7Bình ThìnXích KhẩuKiếnKhuê
24/08T621/7Đinh TỵTiểu CátTrừLâu
25/08T722/7Mậu NgọKhông VongMãnVị
26/08CN23/7Kỷ MùiĐại AnBìnhMão
27/08T224/7Canh ThânLưu NiênĐịnhTất
28/08T325/7Tân DậuTốc HỷChấpChủy
29/08T426/7Nhâm TuấtXích KhẩuPháSâm
30/08T527/7Quý HợiTiểu CátNguyTỉnh
31/08T628/7Giáp TýKhông VongThànhQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2035

03/08 (Đại An, Bình Thân) • 04/08 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 08/08 (Đại An, Tân Sửu) • 10/08 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 14/08 (Đại An, Đinh Mùi) • 16/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 20/08 (Đại An, Quý Sửu) • 22/08 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 26/08 (Đại An, Kỷ Mùi) • 28/08 (Tốc Hỷ, Tân Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2035

02/08 (Không Vong, Ất Mùi) • 05/08 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 07/08 (Không Vong, Canh Tý) • 11/08 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 13/08 (Không Vong, Bình Ngọ) • 17/08 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 19/08 (Không Vong, Nhâm Tý) • 23/08 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 25/08 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 29/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 31/08 (Không Vong, Giáp Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2035

Ngày Âm Lịch:28-6-2035

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Ngọ tháng Quý Mùi năm Ất Mão

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2035
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2035
1
Thứ Tư
Tháng 6 năm Ất Mão
28
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2035
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2035 (Ngày 28 tháng 6, Ất Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.