NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2032

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T427/7Canh TuấtTiểu CátPháSâm
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T528/7Tân HợiKhông VongNguyTỉnh
03/09T629/7Nhâm TýĐại AnThànhQuỷ
04/09T730/7Quý SửuLưu NiênThuLiễu
05/09CN1/8Giáp DầnXích KhẩuThuTinh
06/09T22/8Ất MãoTiểu CátKhaiTrương
07/09T33/8Bình ThìnKhông VongBếDực
08/09T44/8Đinh TỵĐại AnKiếnChẩn
09/09T55/8Mậu NgọLưu NiênTrừGiác
10/09T66/8Kỷ MùiTốc HỷMãnCang
11/09T77/8Canh ThânXích KhẩuBìnhĐê
12/09CN8/8Tân DậuTiểu CátĐịnhPhòng
13/09T29/8Nhâm TuấtKhông VongChấpTâm
14/09T310/8Quý HợiĐại AnPháMỹ
15/09T411/8Giáp TýLưu NiênNguy
16/09T512/8Ất SửuTốc HỷThànhĐẩu
17/09T613/8Bình DầnXích KhẩuThuNgưu
18/09T714/8Đinh MãoTiểu CátKhaiNữ
19/09CN15/8Mậu ThìnKhông VongBế
20/09T216/8Kỷ TỵĐại AnKiếnNguy
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T317/8Canh NgọLưu NiênTrừThất
22/09T418/8Tân MùiTốc HỷMãnBích
23/09T519/8Nhâm ThânXích KhẩuBìnhKhuê
24/09T620/8Quý DậuTiểu CátĐịnhLâu
25/09T721/8Giáp TuấtKhông VongChấpVị
26/09CN22/8Ất HợiĐại AnPháMão
27/09T223/8Bình TýLưu NiênNguyTất
28/09T324/8Đinh SửuTốc HỷThànhChủy
29/09T425/8Mậu DầnXích KhẩuThuSâm
30/09T526/8Kỷ MãoTiểu CátKhaiTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2032

03/09 (Đại An, Nhâm Tý) • 08/09 (Đại An, Đinh Tỵ) • 10/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 14/09 (Đại An, Quý Hợi) • 16/09 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 20/09 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 22/09 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 26/09 (Đại An, Ất Hợi) • 28/09 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2032

02/09 (Không Vong, Tân Hợi) • 05/09 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 07/09 (Không Vong, Bình Thìn) • 11/09 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 13/09 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 17/09 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 19/09 (Không Vong, Mậu Thìn) • 23/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 25/09 (Không Vong, Giáp Tuất) • 29/09 (Xích Khẩu, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2032

Ngày Âm Lịch:27-7-2032

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Tuất tháng Mậu Thân năm Nhâm Tý

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2032
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2032
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Nhâm Tý
27
Ngày Canh Tuất - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2032
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2032 (Ngày 27 tháng 7, Nhâm Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.