NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2032

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08CN26/6Kỷ MãoTốc HỷKiếnMão
02/08T227/6Canh ThìnXích KhẩuTrừTất
03/08T328/6Tân TỵTiểu CátMãnChủy
04/08T429/6Nhâm NgọKhông VongBìnhSâm
05/08T530/6Quý MùiĐại AnĐịnhTỉnh
06/08T61/7Giáp ThânTốc HỷĐịnhQuỷ
07/08T72/7Ất DậuXích KhẩuChấpLiễu
08/08CN3/7Bình TuấtTiểu CátPháTinh
09/08T24/7Đinh HợiKhông VongNguyTrương
10/08T35/7Mậu TýĐại AnThànhDực
11/08T46/7Kỷ SửuLưu NiênThuChẩn
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T57/7Canh DầnTốc HỷKhaiGiác
13/08T68/7Tân MãoXích KhẩuBếCang
14/08T79/7Nhâm ThìnTiểu CátKiếnĐê
15/08CN10/7Quý TỵKhông VongTrừPhòng
16/08T211/7Giáp NgọĐại AnMãnTâm
17/08T312/7Ất MùiLưu NiênBìnhMỹ
18/08T413/7Bình ThânTốc HỷĐịnh
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T514/7Đinh DậuXích KhẩuChấpĐẩu
20/08T615/7Mậu TuấtTiểu CátPháNgưu
21/08T716/7Kỷ HợiKhông VongNguyNữ
22/08CN17/7Canh TýĐại AnThành
23/08T218/7Tân SửuLưu NiênThuNguy
24/08T319/7Nhâm DầnTốc HỷKhaiThất
25/08T420/7Quý MãoXích KhẩuBếBích
26/08T521/7Giáp ThìnTiểu CátKiếnKhuê
27/08T622/7Ất TỵKhông VongTrừLâu
28/08T723/7Bình NgọĐại AnMãnVị
29/08CN24/7Đinh MùiLưu NiênBìnhMão
30/08T225/7Mậu ThânTốc HỷĐịnhTất
31/08T326/7Kỷ DậuXích KhẩuChấpChủy

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2032

01/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 05/08 (Đại An, Quý Mùi) • 06/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 10/08 (Đại An, Mậu Tý) • 12/08 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 16/08 (Đại An, Giáp Ngọ) • 18/08 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 22/08 (Đại An, Canh Tý) • 24/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 28/08 (Đại An, Bình Ngọ) • 30/08 (Tốc Hỷ, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2032

02/08 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 04/08 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 07/08 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 09/08 (Không Vong, Đinh Hợi) • 13/08 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 15/08 (Không Vong, Quý Tỵ) • 19/08 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 21/08 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 25/08 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 27/08 (Không Vong, Ất Tỵ) • 31/08 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2032

Ngày Âm Lịch:26-6-2032

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Mão tháng Đinh Mùi năm Nhâm Tý

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2032
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2032
1
Chủ Nhật
Tháng 6 năm Nhâm Tý
26
Ngày Kỷ Mão - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2032
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2032 (Ngày 26 tháng 6, Nhâm Tý)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mão thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365794
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.