NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2030

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN4/8Kỷ HợiĐại AnPháMão
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T25/8Canh TýLưu NiênNguyTất
03/09T36/8Tân SửuTốc HỷThànhChủy
04/09T47/8Nhâm DầnXích KhẩuThuSâm
05/09T58/8Quý MãoTiểu CátKhaiTỉnh
06/09T69/8Giáp ThìnKhông VongBếQuỷ
07/09T710/8Ất TỵĐại AnKiếnLiễu
08/09CN11/8Bình NgọLưu NiênTrừTinh
09/09T212/8Đinh MùiTốc HỷMãnTrương
10/09T313/8Mậu ThânXích KhẩuBìnhDực
11/09T414/8Kỷ DậuTiểu CátĐịnhChẩn
12/09T515/8Canh TuấtKhông VongChấpGiác
13/09T616/8Tân HợiĐại AnPháCang
14/09T717/8Nhâm TýLưu NiênNguyĐê
15/09CN18/8Quý SửuTốc HỷThànhPhòng
16/09T219/8Giáp DầnXích KhẩuThuTâm
17/09T320/8Ất MãoTiểu CátKhaiMỹ
18/09T421/8Bình ThìnKhông VongBế
19/09T522/8Đinh TỵĐại AnKiếnĐẩu
20/09T623/8Mậu NgọLưu NiênTrừNgưu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T724/8Kỷ MùiTốc HỷMãnNữ
22/09CN25/8Canh ThânXích KhẩuBình
23/09T226/8Tân DậuTiểu CátĐịnhNguy
24/09T327/8Nhâm TuấtKhông VongChấpThất
25/09T428/8Quý HợiĐại AnPháBích
26/09T529/8Giáp TýLưu NiênNguyKhuê
27/09T61/9Ất SửuTiểu CátNguyLâu
28/09T72/9Bình DầnKhông VongThànhVị
29/09CN3/9Đinh MãoĐại AnThuMão
30/09T24/9Mậu ThìnLưu NiênKhaiTất

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2030

01/09 (Đại An, Kỷ Hợi) • 03/09 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 07/09 (Đại An, Ất Tỵ) • 09/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 13/09 (Đại An, Tân Hợi) • 15/09 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 19/09 (Đại An, Đinh Tỵ) • 21/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 25/09 (Đại An, Quý Hợi) • 29/09 (Đại An, Đinh Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2030

04/09 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 06/09 (Không Vong, Giáp Thìn) • 10/09 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 12/09 (Không Vong, Canh Tuất) • 16/09 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 18/09 (Không Vong, Bình Thìn) • 22/09 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 24/09 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 28/09 (Không Vong, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2030

Ngày Âm Lịch:4-8-2030

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Hợi tháng Ất Dậu năm Canh Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2030
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2030
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Canh Tuất
4
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2030
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2030 (Ngày 04 tháng 8, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.