NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2030

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T53/7Mậu ThìnTiểu CátKiếnKhuê
02/08T64/7Kỷ TỵKhông VongTrừLâu
03/08T75/7Canh NgọĐại AnMãnVị
04/08CN6/7Tân MùiLưu NiênBìnhMão
05/08T27/7Nhâm ThânTốc HỷĐịnhTất
06/08T38/7Quý DậuXích KhẩuChấpChủy
07/08T49/7Giáp TuấtTiểu CátPháSâm
08/08T510/7Ất HợiKhông VongNguyTỉnh
09/08T611/7Bình TýĐại AnThànhQuỷ
10/08T712/7Đinh SửuLưu NiênThuLiễu
11/08CN13/7Mậu DầnTốc HỷKhaiTinh
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T214/7Kỷ MãoXích KhẩuBếTrương
13/08T315/7Canh ThìnTiểu CátKiếnDực
14/08T416/7Tân TỵKhông VongTrừChẩn
15/08T517/7Nhâm NgọĐại AnMãnGiác
16/08T618/7Quý MùiLưu NiênBìnhCang
17/08T719/7Giáp ThânTốc HỷĐịnhĐê
18/08CN20/7Ất DậuXích KhẩuChấpPhòng
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T221/7Bình TuấtTiểu CátPháTâm
20/08T322/7Đinh HợiKhông VongNguyMỹ
21/08T423/7Mậu TýĐại AnThành
22/08T524/7Kỷ SửuLưu NiênThuĐẩu
23/08T625/7Canh DầnTốc HỷKhaiNgưu
24/08T726/7Tân MãoXích KhẩuBếNữ
25/08CN27/7Nhâm ThìnTiểu CátKiến
26/08T228/7Quý TỵKhông VongTrừNguy
27/08T329/7Giáp NgọĐại AnMãnThất
28/08T430/7Ất MùiLưu NiênBìnhBích
29/08T51/8Bình ThânXích KhẩuBìnhKhuê
30/08T62/8Đinh DậuTiểu CátĐịnhLâu
31/08T73/8Mậu TuấtKhông VongChấpVị

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2030

03/08 (Đại An, Canh Ngọ) • 05/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 09/08 (Đại An, Bình Tý) • 11/08 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 15/08 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 17/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 21/08 (Đại An, Mậu Tý) • 23/08 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 27/08 (Đại An, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2030

02/08 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 06/08 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 08/08 (Không Vong, Ất Hợi) • 12/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 14/08 (Không Vong, Tân Tỵ) • 18/08 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 20/08 (Không Vong, Đinh Hợi) • 24/08 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 26/08 (Không Vong, Quý Tỵ) • 29/08 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 31/08 (Không Vong, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2030

Ngày Âm Lịch:3-7-2030

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyMậu Thìn tháng Giáp Thân năm Canh Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2030
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2030
1
Thứ Năm
Tháng 7 năm Canh Tuất
3
Ngày Mậu Thìn - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2030
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2030 (Ngày 03 tháng 7, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.