NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2023

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T617/7Nhâm TuấtĐại AnPháNgưu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T718/7Quý HợiLưu NiênNguyNữ
03/09CN19/7Giáp TýTốc HỷThành
04/09T220/7Ất SửuXích KhẩuThuNguy
05/09T321/7Bình DầnTiểu CátKhaiThất
06/09T422/7Đinh MãoKhông VongBếBích
07/09T523/7Mậu ThìnĐại AnKiếnKhuê
08/09T624/7Kỷ TỵLưu NiênTrừLâu
09/09T725/7Canh NgọTốc HỷMãnVị
10/09CN26/7Tân MùiXích KhẩuBìnhMão
11/09T227/7Nhâm ThânTiểu CátĐịnhTất
12/09T328/7Quý DậuKhông VongChấpChủy
13/09T429/7Giáp TuấtĐại AnPháSâm
14/09T530/7Ất HợiLưu NiênNguyTỉnh
15/09T61/8Bình TýXích KhẩuNguyQuỷ
16/09T72/8Đinh SửuTiểu CátThànhLiễu
17/09CN3/8Mậu DầnKhông VongThuTinh
18/09T24/8Kỷ MãoĐại AnKhaiTrương
19/09T35/8Canh ThìnLưu NiênBếDực
20/09T46/8Tân TỵTốc HỷKiếnChẩn
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T57/8Nhâm NgọXích KhẩuTrừGiác
22/09T68/8Quý MùiTiểu CátMãnCang
23/09T79/8Giáp ThânKhông VongBìnhĐê
24/09CN10/8Ất DậuĐại AnĐịnhPhòng
25/09T211/8Bình TuấtLưu NiênChấpTâm
26/09T312/8Đinh HợiTốc HỷPháMỹ
27/09T413/8Mậu TýXích KhẩuNguy
28/09T514/8Kỷ SửuTiểu CátThànhĐẩu
29/09T615/8Canh DầnKhông VongThuNgưu
30/09T716/8Tân MãoĐại AnKhaiNữ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2023

01/09 (Đại An, Nhâm Tuất) • 03/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 07/09 (Đại An, Mậu Thìn) • 09/09 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 13/09 (Đại An, Giáp Tuất) • 18/09 (Đại An, Kỷ Mão) • 20/09 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 24/09 (Đại An, Ất Dậu) • 26/09 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 30/09 (Đại An, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2023

04/09 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 06/09 (Không Vong, Đinh Mão) • 10/09 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 12/09 (Không Vong, Quý Dậu) • 15/09 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 17/09 (Không Vong, Mậu Dần) • 21/09 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 23/09 (Không Vong, Giáp Thân) • 27/09 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 29/09 (Không Vong, Canh Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2023

Ngày Âm Lịch:17-7-2023

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Tuất tháng Canh Thân năm Quý Mão

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2023
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2023
1
Thứ Sáu
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Quý Mão
17
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2023
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2023 (Ngày 17 tháng 7, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.