NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2023

9 ngày tốt | 12 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T315/6Tân MãoXích KhẩuKiếnMỹ
02/08T416/6Nhâm ThìnTiểu CátTrừ
03/08T517/6Quý TỵKhông VongMãnĐẩu
04/08T618/6Giáp NgọĐại AnBìnhNgưu
05/08T719/6Ất MùiLưu NiênĐịnhNữ
06/08CN20/6Bình ThânTốc HỷChấp
07/08T221/6Đinh DậuXích KhẩuPháNguy
08/08T322/6Mậu TuấtTiểu CátNguyThất
09/08T423/6Kỷ HợiKhông VongThànhBích
10/08T524/6Canh TýĐại AnThuKhuê
11/08T625/6Tân SửuLưu NiênKhaiLâu
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T726/6Nhâm DầnTốc HỷBếVị
13/08CN27/6Quý MãoXích KhẩuKiếnMão
14/08T228/6Giáp ThìnTiểu CátTrừTất
15/08T329/6Ất TỵKhông VongMãnChủy
16/08T41/7Bình NgọTốc HỷMãnSâm
17/08T52/7Đinh MùiXích KhẩuBìnhTỉnh
18/08T63/7Mậu ThânTiểu CátĐịnhQuỷ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T74/7Kỷ DậuKhông VongChấpLiễu
20/08CN5/7Canh TuấtĐại AnPháTinh
21/08T26/7Tân HợiLưu NiênNguyTrương
22/08T37/7Nhâm TýTốc HỷThànhDực
23/08T48/7Quý SửuXích KhẩuThuChẩn
24/08T59/7Giáp DầnTiểu CátKhaiGiác
25/08T610/7Ất MãoKhông VongBếCang
26/08T711/7Bình ThìnĐại AnKiếnĐê
27/08CN12/7Đinh TỵLưu NiênTrừPhòng
28/08T213/7Mậu NgọTốc HỷMãnTâm
29/08T314/7Kỷ MùiXích KhẩuBìnhMỹ
30/08T415/7Canh ThânTiểu CátĐịnh
31/08T516/7Tân DậuKhông VongChấpĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2023

04/08 (Đại An, Giáp Ngọ) • 06/08 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 10/08 (Đại An, Canh Tý) • 12/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 16/08 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 20/08 (Đại An, Canh Tuất) • 22/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 26/08 (Đại An, Bình Thìn) • 28/08 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2023

01/08 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 03/08 (Không Vong, Quý Tỵ) • 07/08 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 09/08 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 13/08 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 15/08 (Không Vong, Ất Tỵ) • 17/08 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 19/08 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 23/08 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 25/08 (Không Vong, Ất Mão) • 29/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 31/08 (Không Vong, Tân Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2023

Ngày Âm Lịch:15-6-2023

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Mão tháng Kỷ Mùi năm Quý Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2023
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2023
1
Thứ Ba
Tháng 6 năm Quý Mão
15
Ngày Tân Mão - Tháng Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2023
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2023 (Ngày 15 tháng 6, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01385980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.