NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2022

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T56/8Đinh TỵTốc HỷKiếnĐẩu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T67/8Mậu NgọXích KhẩuTrừNgưu
03/09T78/8Kỷ MùiTiểu CátMãnNữ
04/09CN9/8Canh ThânKhông VongBình
05/09T210/8Tân DậuĐại AnĐịnhNguy
06/09T311/8Nhâm TuấtLưu NiênChấpThất
07/09T412/8Quý HợiTốc HỷPháBích
08/09T513/8Giáp TýXích KhẩuNguyKhuê
09/09T614/8Ất SửuTiểu CátThànhLâu
10/09T715/8Bình DầnKhông VongThuVị
11/09CN16/8Đinh MãoĐại AnKhaiMão
12/09T217/8Mậu ThìnLưu NiênBếTất
13/09T318/8Kỷ TỵTốc HỷKiếnChủy
14/09T419/8Canh NgọXích KhẩuTrừSâm
15/09T520/8Tân MùiTiểu CátMãnTỉnh
16/09T621/8Nhâm ThânKhông VongBìnhQuỷ
17/09T722/8Quý DậuĐại AnĐịnhLiễu
18/09CN23/8Giáp TuấtLưu NiênChấpTinh
19/09T224/8Ất HợiTốc HỷPháTrương
20/09T325/8Bình TýXích KhẩuNguyDực
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T426/8Đinh SửuTiểu CátThànhChẩn
22/09T527/8Mậu DầnKhông VongThuGiác
23/09T628/8Kỷ MãoĐại AnKhaiCang
24/09T729/8Canh ThìnLưu NiênBếĐê
25/09CN30/8Tân TỵTốc HỷKiếnPhòng
26/09T21/9Nhâm NgọTiểu CátKiếnTâm
27/09T32/9Quý MùiKhông VongTrừMỹ
28/09T43/9Giáp ThânĐại AnMãn
29/09T54/9Ất DậuLưu NiênBìnhĐẩu
30/09T65/9Bình TuấtTốc HỷĐịnhNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2022

01/09 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 05/09 (Đại An, Tân Dậu) • 07/09 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 11/09 (Đại An, Đinh Mão) • 13/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 17/09 (Đại An, Quý Dậu) • 19/09 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 23/09 (Đại An, Kỷ Mão) • 25/09 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 28/09 (Đại An, Giáp Thân) • 30/09 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2022

02/09 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 04/09 (Không Vong, Canh Thân) • 08/09 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 10/09 (Không Vong, Bình Dần) • 14/09 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 16/09 (Không Vong, Nhâm Thân) • 20/09 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 22/09 (Không Vong, Mậu Dần) • 27/09 (Không Vong, Quý Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2022

Ngày Âm Lịch:6-8-2022

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyĐinh Tỵ tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Dần

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2022
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2022
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Nhâm Dần
6
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Kỷ Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2022
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2022 (Ngày 06 tháng 8, Nhâm Dần)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.