NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2020

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T314/7Đinh MùiXích KhẩuBìnhMỹ
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T415/7Mậu ThânTiểu CátĐịnh
03/09T516/7Kỷ DậuKhông VongChấpĐẩu
04/09T617/7Canh TuấtĐại AnPháNgưu
05/09T718/7Tân HợiLưu NiênNguyNữ
06/09CN19/7Nhâm TýTốc HỷThành
07/09T220/7Quý SửuXích KhẩuThuNguy
08/09T321/7Giáp DầnTiểu CátKhaiThất
09/09T422/7Ất MãoKhông VongBếBích
10/09T523/7Bình ThìnĐại AnKiếnKhuê
11/09T624/7Đinh TỵLưu NiênTrừLâu
12/09T725/7Mậu NgọTốc HỷMãnVị
13/09CN26/7Kỷ MùiXích KhẩuBìnhMão
14/09T227/7Canh ThânTiểu CátĐịnhTất
15/09T328/7Tân DậuKhông VongChấpChủy
16/09T429/7Nhâm TuấtĐại AnPháSâm
17/09T51/8Quý HợiXích KhẩuPháTỉnh
18/09T62/8Giáp TýTiểu CátNguyQuỷ
19/09T73/8Ất SửuKhông VongThànhLiễu
20/09CN4/8Bình DầnĐại AnThuTinh
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T25/8Đinh MãoLưu NiênKhaiTrương
22/09T36/8Mậu ThìnTốc HỷBếDực
23/09T47/8Kỷ TỵXích KhẩuKiếnChẩn
24/09T58/8Canh NgọTiểu CátTrừGiác
25/09T69/8Tân MùiKhông VongMãnCang
26/09T710/8Nhâm ThânĐại AnBìnhĐê
27/09CN11/8Quý DậuLưu NiênĐịnhPhòng
28/09T212/8Giáp TuấtTốc HỷChấpTâm
29/09T313/8Ất HợiXích KhẩuPháMỹ
30/09T414/8Bình TýTiểu CátNguy

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2020

04/09 (Đại An, Canh Tuất) • 06/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 10/09 (Đại An, Bình Thìn) • 12/09 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 16/09 (Đại An, Nhâm Tuất) • 20/09 (Đại An, Bình Dần) • 22/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 26/09 (Đại An, Nhâm Thân) • 28/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2020

01/09 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 03/09 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 07/09 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 09/09 (Không Vong, Ất Mão) • 13/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 15/09 (Không Vong, Tân Dậu) • 17/09 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 19/09 (Không Vong, Ất Sửu) • 23/09 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 25/09 (Không Vong, Tân Mùi) • 29/09 (Xích Khẩu, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2020

Ngày Âm Lịch:14-7-2020

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Mùi tháng Giáp Thân năm Canh Tý

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2020
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2020
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Canh Tý
14
Ngày Đinh Mùi - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2020
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2020 (Ngày 14 tháng 7, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.