NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2020

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T712/6Bình TýĐại AnThuĐê
02/08CN13/6Đinh SửuLưu NiênKhaiPhòng
03/08T214/6Mậu DầnTốc HỷBếTâm
04/08T315/6Kỷ MãoXích KhẩuKiếnMỹ
05/08T416/6Canh ThìnTiểu CátTrừ
06/08T517/6Tân TỵKhông VongMãnĐẩu
07/08T618/6Nhâm NgọĐại AnBìnhNgưu
08/08T719/6Quý MùiLưu NiênĐịnhNữ
09/08CN20/6Giáp ThânTốc HỷChấp
10/08T221/6Ất DậuXích KhẩuPháNguy
11/08T322/6Bình TuấtTiểu CátNguyThất
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T423/6Đinh HợiKhông VongThànhBích
13/08T524/6Mậu TýĐại AnThuKhuê
14/08T625/6Kỷ SửuLưu NiênKhaiLâu
15/08T726/6Canh DầnTốc HỷBếVị
16/08CN27/6Tân MãoXích KhẩuKiếnMão
17/08T228/6Nhâm ThìnTiểu CátTrừTất
18/08T329/6Quý TỵKhông VongMãnChủy
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T41/7Giáp NgọTốc HỷMãnSâm
20/08T52/7Ất MùiXích KhẩuBìnhTỉnh
21/08T63/7Bình ThânTiểu CátĐịnhQuỷ
22/08T74/7Đinh DậuKhông VongChấpLiễu
23/08CN5/7Mậu TuấtĐại AnPháTinh
24/08T26/7Kỷ HợiLưu NiênNguyTrương
25/08T37/7Canh TýTốc HỷThànhDực
26/08T48/7Tân SửuXích KhẩuThuChẩn
27/08T59/7Nhâm DầnTiểu CátKhaiGiác
28/08T610/7Quý MãoKhông VongBếCang
29/08T711/7Giáp ThìnĐại AnKiếnĐê
30/08CN12/7Ất TỵLưu NiênTrừPhòng
31/08T213/7Bình NgọTốc HỷMãnTâm

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2020

01/08 (Đại An, Bình Tý) • 03/08 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 07/08 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 09/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 13/08 (Đại An, Mậu Tý) • 15/08 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 19/08 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 23/08 (Đại An, Mậu Tuất) • 25/08 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 29/08 (Đại An, Giáp Thìn) • 31/08 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2020

04/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 06/08 (Không Vong, Tân Tỵ) • 10/08 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 12/08 (Không Vong, Đinh Hợi) • 16/08 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 18/08 (Không Vong, Quý Tỵ) • 20/08 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 22/08 (Không Vong, Đinh Dậu) • 26/08 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 28/08 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2020

Ngày Âm Lịch:12-6-2020

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Tý tháng Quý Mùi năm Canh Tý

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2020
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2020
1
Thứ Bảy
Tháng 6 năm Canh Tý
12
Ngày Bình Tý - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2020
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2020 (Ngày 12 tháng 6, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.