NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2018

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T722/7Bình ThânKhông VongĐịnhĐê
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN23/7Đinh DậuĐại AnChấpPhòng
03/09T224/7Mậu TuấtLưu NiênPháTâm
04/09T325/7Kỷ HợiTốc HỷNguyMỹ
05/09T426/7Canh TýXích KhẩuThành
06/09T527/7Tân SửuTiểu CátThuĐẩu
07/09T628/7Nhâm DầnKhông VongKhaiNgưu
08/09T729/7Quý MãoĐại AnBếNữ
09/09CN30/7Giáp ThìnLưu NiênKiến
10/09T21/8Ất TỵXích KhẩuKiếnNguy
11/09T32/8Bình NgọTiểu CátTrừThất
12/09T43/8Đinh MùiKhông VongMãnBích
13/09T54/8Mậu ThânĐại AnBìnhKhuê
14/09T65/8Kỷ DậuLưu NiênĐịnhLâu
15/09T76/8Canh TuấtTốc HỷChấpVị
16/09CN7/8Tân HợiXích KhẩuPháMão
17/09T28/8Nhâm TýTiểu CátNguyTất
18/09T39/8Quý SửuKhông VongThànhChủy
19/09T410/8Giáp DầnĐại AnThuSâm
20/09T511/8Ất MãoLưu NiênKhaiTỉnh
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T612/8Bình ThìnTốc HỷBếQuỷ
22/09T713/8Đinh TỵXích KhẩuKiếnLiễu
23/09CN14/8Mậu NgọTiểu CátTrừTinh
24/09T215/8Kỷ MùiKhông VongMãnTrương
25/09T316/8Canh ThânĐại AnBìnhDực
26/09T417/8Tân DậuLưu NiênĐịnhChẩn
27/09T518/8Nhâm TuấtTốc HỷChấpGiác
28/09T619/8Quý HợiXích KhẩuPháCang
29/09T720/8Giáp TýTiểu CátNguyĐê
30/09CN21/8Ất SửuKhông VongThànhPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2018

02/09 (Đại An, Đinh Dậu) • 04/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 08/09 (Đại An, Quý Mão) • 13/09 (Đại An, Mậu Thân) • 15/09 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 19/09 (Đại An, Giáp Dần) • 21/09 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 25/09 (Đại An, Canh Thân) • 27/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2018

01/09 (Không Vong, Bình Thân) • 05/09 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 07/09 (Không Vong, Nhâm Dần) • 10/09 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 12/09 (Không Vong, Đinh Mùi) • 16/09 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 18/09 (Không Vong, Quý Sửu) • 22/09 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 24/09 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 28/09 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 30/09 (Không Vong, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2018

Ngày Âm Lịch:22-7-2018

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Thân tháng Canh Thân năm Mậu Tuất

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2018
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2018
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Mậu Tuất
22
Ngày Bình Thân - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2018
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2018 (Ngày 22 tháng 7, Mậu Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.