NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2018

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T420/6Ất SửuTốc HỷKhaiChẩn
02/08T521/6Bình DầnXích KhẩuBếGiác
03/08T622/6Đinh MãoTiểu CátKiếnCang
04/08T723/6Mậu ThìnKhông VongTrừĐê
05/08CN24/6Kỷ TỵĐại AnMãnPhòng
06/08T225/6Canh NgọLưu NiênBìnhTâm
07/08T326/6Tân MùiTốc HỷĐịnhMỹ
08/08T427/6Nhâm ThânXích KhẩuChấp
09/08T528/6Quý DậuTiểu CátPháĐẩu
10/08T629/6Giáp TuấtKhông VongNguyNgưu
11/08T71/7Ất HợiTốc HỷNguyNữ
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
CN2/7Bình TýXích KhẩuThành
13/08T23/7Đinh SửuTiểu CátThuNguy
14/08T34/7Mậu DầnKhông VongKhaiThất
15/08T45/7Kỷ MãoĐại AnBếBích
16/08T56/7Canh ThìnLưu NiênKiếnKhuê
17/08T67/7Tân TỵTốc HỷTrừLâu
18/08T78/7Nhâm NgọXích KhẩuMãnVị
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
CN9/7Quý MùiTiểu CátBìnhMão
20/08T210/7Giáp ThânKhông VongĐịnhTất
21/08T311/7Ất DậuĐại AnChấpChủy
22/08T412/7Bình TuấtLưu NiênPháSâm
23/08T513/7Đinh HợiTốc HỷNguyTỉnh
24/08T614/7Mậu TýXích KhẩuThànhQuỷ
25/08T715/7Kỷ SửuTiểu CátThuLiễu
26/08CN16/7Canh DầnKhông VongKhaiTinh
27/08T217/7Tân MãoĐại AnBếTrương
28/08T318/7Nhâm ThìnLưu NiênKiếnDực
29/08T419/7Quý TỵTốc HỷTrừChẩn
30/08T520/7Giáp NgọXích KhẩuMãnGiác
31/08T621/7Ất MùiTiểu CátBìnhCang

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2018

01/08 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 05/08 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 07/08 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 11/08 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 15/08 (Đại An, Kỷ Mão) • 17/08 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 21/08 (Đại An, Ất Dậu) • 23/08 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 27/08 (Đại An, Tân Mão) • 29/08 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2018

02/08 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 04/08 (Không Vong, Mậu Thìn) • 08/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 10/08 (Không Vong, Giáp Tuất) • 12/08 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 14/08 (Không Vong, Mậu Dần) • 18/08 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 20/08 (Không Vong, Giáp Thân) • 24/08 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 26/08 (Không Vong, Canh Dần) • 30/08 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2018

Ngày Âm Lịch:20-6-2018

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyẤt Sửu tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2018
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2018
1
Thứ Tư
Tháng 6 năm Mậu Tuất
20
Ngày Ất Sửu - Tháng Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2018
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2018 (Ngày 20 tháng 6, Mậu Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Sửu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.