NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2015

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T319/7Canh ThìnTốc HỷKiếnDực
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T420/7Tân TỵXích KhẩuTrừChẩn
03/09T521/7Nhâm NgọTiểu CátMãnGiác
04/09T622/7Quý MùiKhông VongBìnhCang
05/09T723/7Giáp ThânĐại AnĐịnhĐê
06/09CN24/7Ất DậuLưu NiênChấpPhòng
07/09T225/7Bình TuấtTốc HỷPháTâm
08/09T326/7Đinh HợiXích KhẩuNguyMỹ
09/09T427/7Mậu TýTiểu CátThành
10/09T528/7Kỷ SửuKhông VongThuĐẩu
11/09T629/7Canh DầnĐại AnKhaiNgưu
12/09T730/7Tân MãoLưu NiênBếNữ
13/09CN1/8Nhâm ThìnXích KhẩuBế
14/09T22/8Quý TỵTiểu CátKiếnNguy
15/09T33/8Giáp NgọKhông VongTrừThất
16/09T44/8Ất MùiĐại AnMãnBích
17/09T55/8Bình ThânLưu NiênBìnhKhuê
18/09T66/8Đinh DậuTốc HỷĐịnhLâu
19/09T77/8Mậu TuấtXích KhẩuChấpVị
20/09CN8/8Kỷ HợiTiểu CátPháMão
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T29/8Canh TýKhông VongNguyTất
22/09T310/8Tân SửuĐại AnThànhChủy
23/09T411/8Nhâm DầnLưu NiênThuSâm
24/09T512/8Quý MãoTốc HỷKhaiTỉnh
25/09T613/8Giáp ThìnXích KhẩuBếQuỷ
26/09T714/8Ất TỵTiểu CátKiếnLiễu
27/09CN15/8Bình NgọKhông VongTrừTinh
28/09T216/8Đinh MùiĐại AnMãnTrương
29/09T317/8Mậu ThânLưu NiênBìnhDực
30/09T418/8Kỷ DậuTốc HỷĐịnhChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2015

01/09 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 05/09 (Đại An, Giáp Thân) • 07/09 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 11/09 (Đại An, Canh Dần) • 16/09 (Đại An, Ất Mùi) • 18/09 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 22/09 (Đại An, Tân Sửu) • 24/09 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 28/09 (Đại An, Đinh Mùi) • 30/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2015

02/09 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 04/09 (Không Vong, Quý Mùi) • 08/09 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 10/09 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 13/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 15/09 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 19/09 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 21/09 (Không Vong, Canh Tý) • 25/09 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 27/09 (Không Vong, Bình Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2015

Ngày Âm Lịch:19-7-2015

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyCanh Thìn tháng Giáp Thân năm Ất Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2015
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2015
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Ất Mùi
19
Ngày Canh Thìn - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2015
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2015 (Ngày 19 tháng 7, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.