NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2015

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T717/6Kỷ DậuKhông VongPháLiễu
02/08CN18/6Canh TuấtĐại AnNguyTinh
03/08T219/6Tân HợiLưu NiênThànhTrương
04/08T320/6Nhâm TýTốc HỷThuDực
05/08T421/6Quý SửuXích KhẩuKhaiChẩn
06/08T522/6Giáp DầnTiểu CátBếGiác
07/08T623/6Ất MãoKhông VongKiếnCang
08/08T724/6Bình ThìnĐại AnTrừĐê
09/08CN25/6Đinh TỵLưu NiênMãnPhòng
10/08T226/6Mậu NgọTốc HỷBìnhTâm
11/08T327/6Kỷ MùiXích KhẩuĐịnhMỹ
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T428/6Canh ThânTiểu CátChấp
13/08T529/6Tân DậuKhông VongPháĐẩu
14/08T61/7Nhâm TuấtTốc HỷPháNgưu
15/08T72/7Quý HợiXích KhẩuNguyNữ
16/08CN3/7Giáp TýTiểu CátThành
17/08T24/7Ất SửuKhông VongThuNguy
18/08T35/7Bình DầnĐại AnKhaiThất
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T46/7Đinh MãoLưu NiênBếBích
20/08T57/7Mậu ThìnTốc HỷKiếnKhuê
21/08T68/7Kỷ TỵXích KhẩuTrừLâu
22/08T79/7Canh NgọTiểu CátMãnVị
23/08CN10/7Tân MùiKhông VongBìnhMão
24/08T211/7Nhâm ThânĐại AnĐịnhTất
25/08T312/7Quý DậuLưu NiênChấpChủy
26/08T413/7Giáp TuấtTốc HỷPháSâm
27/08T514/7Ất HợiXích KhẩuNguyTỉnh
28/08T615/7Bình TýTiểu CátThànhQuỷ
29/08T716/7Đinh SửuKhông VongThuLiễu
30/08CN17/7Mậu DầnĐại AnKhaiTinh
31/08T218/7Kỷ MãoLưu NiênBếTrương

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2015

02/08 (Đại An, Canh Tuất) • 04/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 08/08 (Đại An, Bình Thìn) • 10/08 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 14/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 18/08 (Đại An, Bình Dần) • 20/08 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 24/08 (Đại An, Nhâm Thân) • 26/08 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 30/08 (Đại An, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2015

01/08 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 05/08 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 07/08 (Không Vong, Ất Mão) • 11/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 13/08 (Không Vong, Tân Dậu) • 15/08 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 17/08 (Không Vong, Ất Sửu) • 21/08 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 23/08 (Không Vong, Tân Mùi) • 27/08 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 29/08 (Không Vong, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2015

Ngày Âm Lịch:17-6-2015

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyKỷ Dậu tháng Quý Mùi năm Ất Mùi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2015
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2015
1
Thứ Bảy
Tháng 6 năm Ất Mùi
17
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2015
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2015 (Ngày 17 tháng 6, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.