NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2014

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T28/8Ất HợiTiểu CátPháTrương
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T39/8Bình TýKhông VongNguyDực
03/09T410/8Đinh SửuĐại AnThànhChẩn
04/09T511/8Mậu DầnLưu NiênThuGiác
05/09T612/8Kỷ MãoTốc HỷKhaiCang
06/09T713/8Canh ThìnXích KhẩuBếĐê
07/09CN14/8Tân TỵTiểu CátKiếnPhòng
08/09T215/8Nhâm NgọKhông VongTrừTâm
09/09T316/8Quý MùiĐại AnMãnMỹ
10/09T417/8Giáp ThânLưu NiênBình
11/09T518/8Ất DậuTốc HỷĐịnhĐẩu
12/09T619/8Bình TuấtXích KhẩuChấpNgưu
13/09T720/8Đinh HợiTiểu CátPháNữ
14/09CN21/8Mậu TýKhông VongNguy
15/09T222/8Kỷ SửuĐại AnThànhNguy
16/09T323/8Canh DầnLưu NiênThuThất
17/09T424/8Tân MãoTốc HỷKhaiBích
18/09T525/8Nhâm ThìnXích KhẩuBếKhuê
19/09T626/8Quý TỵTiểu CátKiếnLâu
20/09T727/8Giáp NgọKhông VongTrừVị
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN28/8Ất MùiĐại AnMãnMão
22/09T229/8Bình ThânLưu NiênBìnhTất
23/09T330/8Đinh DậuTốc HỷĐịnhChủy
24/09T41/9Mậu TuấtTiểu CátĐịnhSâm
25/09T52/9Kỷ HợiKhông VongChấpTỉnh
26/09T63/9Canh TýĐại AnPháQuỷ
27/09T74/9Tân SửuLưu NiênNguyLiễu
28/09CN5/9Nhâm DầnTốc HỷThànhTinh
29/09T26/9Quý MãoXích KhẩuThuTrương
30/09T37/9Giáp ThìnTiểu CátKhaiDực

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2014

03/09 (Đại An, Đinh Sửu) • 05/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 09/09 (Đại An, Quý Mùi) • 11/09 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 15/09 (Đại An, Kỷ Sửu) • 17/09 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 21/09 (Đại An, Ất Mùi) • 23/09 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 26/09 (Đại An, Canh Tý) • 28/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2014

02/09 (Không Vong, Bình Tý) • 06/09 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 08/09 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 12/09 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 14/09 (Không Vong, Mậu Tý) • 18/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 20/09 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 25/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 29/09 (Xích Khẩu, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2014

Ngày Âm Lịch:8-8-2014

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyẤt Hợi tháng Quý Dậu năm Giáp Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2014
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2014
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Giáp Ngọ
8
Ngày Ất Hợi - Tháng Quý Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2014
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2014 (Ngày 08 tháng 8, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.