NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2014

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T66/7Giáp ThìnLưu NiênKiếnQuỷ
02/08T77/7Ất TỵTốc HỷTrừLiễu
03/08CN8/7Bình NgọXích KhẩuMãnTinh
04/08T29/7Đinh MùiTiểu CátBìnhTrương
05/08T310/7Mậu ThânKhông VongĐịnhDực
06/08T411/7Kỷ DậuĐại AnChấpChẩn
07/08T512/7Canh TuấtLưu NiênPháGiác
08/08T613/7Tân HợiTốc HỷNguyCang
09/08T714/7Nhâm TýXích KhẩuThànhĐê
10/08CN15/7Quý SửuTiểu CátThuPhòng
11/08T216/7Giáp DầnKhông VongKhaiTâm
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T317/7Ất MãoĐại AnBếMỹ
13/08T418/7Bình ThìnLưu NiênKiến
14/08T519/7Đinh TỵTốc HỷTrừĐẩu
15/08T620/7Mậu NgọXích KhẩuMãnNgưu
16/08T721/7Kỷ MùiTiểu CátBìnhNữ
17/08CN22/7Canh ThânKhông VongĐịnh
18/08T223/7Tân DậuĐại AnChấpNguy
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T324/7Nhâm TuấtLưu NiênPháThất
20/08T425/7Quý HợiTốc HỷNguyBích
21/08T526/7Giáp TýXích KhẩuThànhKhuê
22/08T627/7Ất SửuTiểu CátThuLâu
23/08T728/7Bình DầnKhông VongKhaiVị
24/08CN29/7Đinh MãoĐại AnBếMão
25/08T21/8Mậu ThìnXích KhẩuBếTất
26/08T32/8Kỷ TỵTiểu CátKiếnChủy
27/08T43/8Canh NgọKhông VongTrừSâm
28/08T54/8Tân MùiĐại AnMãnTỉnh
29/08T65/8Nhâm ThânLưu NiênBìnhQuỷ
30/08T76/8Quý DậuTốc HỷĐịnhLiễu
31/08CN7/8Giáp TuấtXích KhẩuChấpTinh

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2014

02/08 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 06/08 (Đại An, Kỷ Dậu) • 08/08 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 12/08 (Đại An, Ất Mão) • 14/08 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 18/08 (Đại An, Tân Dậu) • 20/08 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 24/08 (Đại An, Đinh Mão) • 28/08 (Đại An, Tân Mùi) • 30/08 (Tốc Hỷ, Quý Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2014

03/08 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 05/08 (Không Vong, Mậu Thân) • 09/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 11/08 (Không Vong, Giáp Dần) • 15/08 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 17/08 (Không Vong, Canh Thân) • 21/08 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 23/08 (Không Vong, Bình Dần) • 25/08 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 27/08 (Không Vong, Canh Ngọ) • 31/08 (Xích Khẩu, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2014

Ngày Âm Lịch:6-7-2014

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyGiáp Thìn tháng Nhâm Thân năm Giáp Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2014
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2014
1
Thứ Sáu
Tháng 7 năm Giáp Ngọ
6
Ngày Giáp Thìn - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2014
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2014 (Ngày 06 tháng 7, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.