NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2013

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN26/7Canh NgọXích KhẩuMãnTinh
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T227/7Tân MùiTiểu CátBìnhTrương
03/09T328/7Nhâm ThânKhông VongĐịnhDực
04/09T429/7Quý DậuĐại AnChấpChẩn
05/09T51/8Giáp TuấtXích KhẩuChấpGiác
06/09T62/8Ất HợiTiểu CátPháCang
07/09T73/8Bình TýKhông VongNguyĐê
08/09CN4/8Đinh SửuĐại AnThànhPhòng
09/09T25/8Mậu DầnLưu NiênThuTâm
10/09T36/8Kỷ MãoTốc HỷKhaiMỹ
11/09T47/8Canh ThìnXích KhẩuBế
12/09T58/8Tân TỵTiểu CátKiếnĐẩu
13/09T69/8Nhâm NgọKhông VongTrừNgưu
14/09T710/8Quý MùiĐại AnMãnNữ
15/09CN11/8Giáp ThânLưu NiênBình
16/09T212/8Ất DậuTốc HỷĐịnhNguy
17/09T313/8Bình TuấtXích KhẩuChấpThất
18/09T414/8Đinh HợiTiểu CátPháBích
19/09T515/8Mậu TýKhông VongNguyKhuê
20/09T616/8Kỷ SửuĐại AnThànhLâu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T717/8Canh DầnLưu NiênThuVị
22/09CN18/8Tân MãoTốc HỷKhaiMão
23/09T219/8Nhâm ThìnXích KhẩuBếTất
24/09T320/8Quý TỵTiểu CátKiếnChủy
25/09T421/8Giáp NgọKhông VongTrừSâm
26/09T522/8Ất MùiĐại AnMãnTỉnh
27/09T623/8Bình ThânLưu NiênBìnhQuỷ
28/09T724/8Đinh DậuTốc HỷĐịnhLiễu
29/09CN25/8Mậu TuấtXích KhẩuChấpTinh
30/09T226/8Kỷ HợiTiểu CátPháTrương

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2013

04/09 (Đại An, Quý Dậu) • 08/09 (Đại An, Đinh Sửu) • 10/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 14/09 (Đại An, Quý Mùi) • 16/09 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 20/09 (Đại An, Kỷ Sửu) • 22/09 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 26/09 (Đại An, Ất Mùi) • 28/09 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2013

01/09 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 03/09 (Không Vong, Nhâm Thân) • 05/09 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 07/09 (Không Vong, Bình Tý) • 11/09 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 13/09 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 17/09 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 19/09 (Không Vong, Mậu Tý) • 23/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 25/09 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 29/09 (Xích Khẩu, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2013

Ngày Âm Lịch:26-7-2013

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyCanh Ngọ tháng Canh Thân năm Quý Tỵ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2013
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2013
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Quý Tỵ
26
Ngày Canh Ngọ - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2013
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2013 (Ngày 26 tháng 7, Quý Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.