NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2013

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T525/6Kỷ HợiLưu NiênThànhTỉnh
02/08T626/6Canh TýTốc HỷThuQuỷ
03/08T727/6Tân SửuXích KhẩuKhaiLiễu
04/08CN28/6Nhâm DầnTiểu CátBếTinh
05/08T229/6Quý MãoKhông VongKiếnTrương
06/08T330/6Giáp ThìnĐại AnTrừDực
07/08T41/7Ất TỵTốc HỷTrừChẩn
08/08T52/7Bình NgọXích KhẩuMãnGiác
09/08T63/7Đinh MùiTiểu CátBìnhCang
10/08T74/7Mậu ThânKhông VongĐịnhĐê
11/08CN5/7Kỷ DậuĐại AnChấpPhòng
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T26/7Canh TuấtLưu NiênPháTâm
13/08T37/7Tân HợiTốc HỷNguyMỹ
14/08T48/7Nhâm TýXích KhẩuThành
15/08T59/7Quý SửuTiểu CátThuĐẩu
16/08T610/7Giáp DầnKhông VongKhaiNgưu
17/08T711/7Ất MãoĐại AnBếNữ
18/08CN12/7Bình ThìnLưu NiênKiến
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T213/7Đinh TỵTốc HỷTrừNguy
20/08T314/7Mậu NgọXích KhẩuMãnThất
21/08T415/7Kỷ MùiTiểu CátBìnhBích
22/08T516/7Canh ThânKhông VongĐịnhKhuê
23/08T617/7Tân DậuĐại AnChấpLâu
24/08T718/7Nhâm TuấtLưu NiênPháVị
25/08CN19/7Quý HợiTốc HỷNguyMão
26/08T220/7Giáp TýXích KhẩuThànhTất
27/08T321/7Ất SửuTiểu CátThuChủy
28/08T422/7Bình DầnKhông VongKhaiSâm
29/08T523/7Đinh MãoĐại AnBếTỉnh
30/08T624/7Mậu ThìnLưu NiênKiếnQuỷ
31/08T725/7Kỷ TỵTốc HỷTrừLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2013

02/08 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 06/08 (Đại An, Giáp Thìn) • 07/08 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 11/08 (Đại An, Kỷ Dậu) • 13/08 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 17/08 (Đại An, Ất Mão) • 19/08 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 23/08 (Đại An, Tân Dậu) • 25/08 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 29/08 (Đại An, Đinh Mão) • 31/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2013

03/08 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 05/08 (Không Vong, Quý Mão) • 08/08 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 10/08 (Không Vong, Mậu Thân) • 14/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 16/08 (Không Vong, Giáp Dần) • 20/08 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 22/08 (Không Vong, Canh Thân) • 26/08 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 28/08 (Không Vong, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2013

Ngày Âm Lịch:25-6-2013

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Hợi tháng Kỷ Mùi năm Quý Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2013
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2013
1
Thứ Năm
Tháng 6 năm Quý Tỵ
25
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2013
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2013 (Ngày 25 tháng 6, Quý Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.