NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2012

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T716/7Ất SửuKhông VongThuLiễu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN17/7Bình DầnĐại AnKhaiTinh
03/09T218/7Đinh MãoLưu NiênBếTrương
04/09T319/7Mậu ThìnTốc HỷKiếnDực
05/09T420/7Kỷ TỵXích KhẩuTrừChẩn
06/09T521/7Canh NgọTiểu CátMãnGiác
07/09T622/7Tân MùiKhông VongBìnhCang
08/09T723/7Nhâm ThânĐại AnĐịnhĐê
09/09CN24/7Quý DậuLưu NiênChấpPhòng
10/09T225/7Giáp TuấtTốc HỷPháTâm
11/09T326/7Ất HợiXích KhẩuNguyMỹ
12/09T427/7Bình TýTiểu CátThành
13/09T528/7Đinh SửuKhông VongThuĐẩu
14/09T629/7Mậu DầnĐại AnKhaiNgưu
15/09T730/7Kỷ MãoLưu NiênBếNữ
16/09CN1/8Canh ThìnXích KhẩuBế
17/09T22/8Tân TỵTiểu CátKiếnNguy
18/09T33/8Nhâm NgọKhông VongTrừThất
19/09T44/8Quý MùiĐại AnMãnBích
20/09T55/8Giáp ThânLưu NiênBìnhKhuê
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T66/8Ất DậuTốc HỷĐịnhLâu
22/09T77/8Bình TuấtXích KhẩuChấpVị
23/09CN8/8Đinh HợiTiểu CátPháMão
24/09T29/8Mậu TýKhông VongNguyTất
25/09T310/8Kỷ SửuĐại AnThànhChủy
26/09T411/8Canh DầnLưu NiênThuSâm
27/09T512/8Tân MãoTốc HỷKhaiTỉnh
28/09T613/8Nhâm ThìnXích KhẩuBếQuỷ
29/09T714/8Quý TỵTiểu CátKiếnLiễu
30/09CN15/8Giáp NgọKhông VongTrừTinh

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2012

02/09 (Đại An, Bình Dần) • 04/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 08/09 (Đại An, Nhâm Thân) • 10/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 14/09 (Đại An, Mậu Dần) • 19/09 (Đại An, Quý Mùi) • 21/09 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 25/09 (Đại An, Kỷ Sửu) • 27/09 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2012

01/09 (Không Vong, Ất Sửu) • 05/09 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 07/09 (Không Vong, Tân Mùi) • 11/09 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 13/09 (Không Vong, Đinh Sửu) • 16/09 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 18/09 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 22/09 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 24/09 (Không Vong, Mậu Tý) • 28/09 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 30/09 (Không Vong, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2012

Ngày Âm Lịch:16-7-2012

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Sửu tháng Mậu Thân năm Nhâm Thìn

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2012
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2012
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Nhâm Thìn
16
Ngày Ất Sửu - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2012
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2012 (Ngày 16 tháng 7, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Sửu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.