NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2012

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T414/6Giáp NgọTốc HỷBìnhSâm
02/08T515/6Ất MùiXích KhẩuĐịnhTỉnh
03/08T616/6Bình ThânTiểu CátChấpQuỷ
04/08T717/6Đinh DậuKhông VongPháLiễu
05/08CN18/6Mậu TuấtĐại AnNguyTinh
06/08T219/6Kỷ HợiLưu NiênThànhTrương
07/08T320/6Canh TýTốc HỷThuDực
08/08T421/6Tân SửuXích KhẩuKhaiChẩn
09/08T522/6Nhâm DầnTiểu CátBếGiác
10/08T623/6Quý MãoKhông VongKiếnCang
11/08T724/6Giáp ThìnĐại AnTrừĐê
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
CN25/6Ất TỵLưu NiênMãnPhòng
13/08T226/6Bình NgọTốc HỷBìnhTâm
14/08T327/6Đinh MùiXích KhẩuĐịnhMỹ
15/08T428/6Mậu ThânTiểu CátChấp
16/08T529/6Kỷ DậuKhông VongPháĐẩu
17/08T61/7Canh TuấtTốc HỷPháNgưu
18/08T72/7Tân HợiXích KhẩuNguyNữ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
CN3/7Nhâm TýTiểu CátThành
20/08T24/7Quý SửuKhông VongThuNguy
21/08T35/7Giáp DầnĐại AnKhaiThất
22/08T46/7Ất MãoLưu NiênBếBích
23/08T57/7Bình ThìnTốc HỷKiếnKhuê
24/08T68/7Đinh TỵXích KhẩuTrừLâu
25/08T79/7Mậu NgọTiểu CátMãnVị
26/08CN10/7Kỷ MùiKhông VongBìnhMão
27/08T211/7Canh ThânĐại AnĐịnhTất
28/08T312/7Tân DậuLưu NiênChấpChủy
29/08T413/7Nhâm TuấtTốc HỷPháSâm
30/08T514/7Quý HợiXích KhẩuNguyTỉnh
31/08T615/7Giáp TýTiểu CátThànhQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2012

01/08 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 05/08 (Đại An, Mậu Tuất) • 07/08 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 11/08 (Đại An, Giáp Thìn) • 13/08 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 17/08 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 21/08 (Đại An, Giáp Dần) • 23/08 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 27/08 (Đại An, Canh Thân) • 29/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2012

02/08 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 04/08 (Không Vong, Đinh Dậu) • 08/08 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 10/08 (Không Vong, Quý Mão) • 14/08 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 16/08 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 18/08 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 20/08 (Không Vong, Quý Sửu) • 24/08 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 26/08 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 30/08 (Xích Khẩu, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2012

Ngày Âm Lịch:14-6-2012

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Ngọ tháng Đinh Mùi năm Nhâm Thìn

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2012
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2012
1
Thứ Tư
Tháng 6 năm Nhâm Thìn
14
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2012
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2012 (Ngày 14 tháng 6, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.