NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2010

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T423/7Giáp DầnĐại AnKhaiSâm
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T524/7Ất MãoLưu NiênBếTỉnh
03/09T625/7Bình ThìnTốc HỷKiếnQuỷ
04/09T726/7Đinh TỵXích KhẩuTrừLiễu
05/09CN27/7Mậu NgọTiểu CátMãnTinh
06/09T228/7Kỷ MùiKhông VongBìnhTrương
07/09T329/7Canh ThânĐại AnĐịnhDực
08/09T41/8Tân DậuXích KhẩuĐịnhChẩn
09/09T52/8Nhâm TuấtTiểu CátChấpGiác
10/09T63/8Quý HợiKhông VongPháCang
11/09T74/8Giáp TýĐại AnNguyĐê
12/09CN5/8Ất SửuLưu NiênThànhPhòng
13/09T26/8Bình DầnTốc HỷThuTâm
14/09T37/8Đinh MãoXích KhẩuKhaiMỹ
15/09T48/8Mậu ThìnTiểu CátBế
16/09T59/8Kỷ TỵKhông VongKiếnĐẩu
17/09T610/8Canh NgọĐại AnTrừNgưu
18/09T711/8Tân MùiLưu NiênMãnNữ
19/09CN12/8Nhâm ThânTốc HỷBình
20/09T213/8Quý DậuXích KhẩuĐịnhNguy
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T314/8Giáp TuấtTiểu CátChấpThất
22/09T415/8Ất HợiKhông VongPháBích
23/09T516/8Bình TýĐại AnNguyKhuê
24/09T617/8Đinh SửuLưu NiênThànhLâu
25/09T718/8Mậu DầnTốc HỷThuVị
26/09CN19/8Kỷ MãoXích KhẩuKhaiMão
27/09T220/8Canh ThìnTiểu CátBếTất
28/09T321/8Tân TỵKhông VongKiếnChủy
29/09T422/8Nhâm NgọĐại AnTrừSâm
30/09T523/8Quý MùiLưu NiênMãnTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2010

01/09 (Đại An, Giáp Dần) • 03/09 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 07/09 (Đại An, Canh Thân) • 11/09 (Đại An, Giáp Tý) • 13/09 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 17/09 (Đại An, Canh Ngọ) • 19/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 23/09 (Đại An, Bình Tý) • 25/09 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 29/09 (Đại An, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2010

04/09 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 06/09 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 08/09 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 10/09 (Không Vong, Quý Hợi) • 14/09 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 16/09 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 20/09 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 22/09 (Không Vong, Ất Hợi) • 26/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 28/09 (Không Vong, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2010

Ngày Âm Lịch:23-7-2010

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Dần tháng Giáp Thân năm Canh Dần

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2010
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2010
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Canh Dần
23
Ngày Giáp Dần - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2010
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2010 (Ngày 23 tháng 7, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Dần thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.