NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2010

9 ngày tốt | 12 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08CN21/6Quý MùiXích KhẩuĐịnhMão
02/08T222/6Giáp ThânTiểu CátChấpTất
03/08T323/6Ất DậuKhông VongPháChủy
04/08T424/6Bình TuấtĐại AnNguySâm
05/08T525/6Đinh HợiLưu NiênThànhTỉnh
06/08T626/6Mậu TýTốc HỷThuQuỷ
07/08T727/6Kỷ SửuXích KhẩuKhaiLiễu
08/08CN28/6Canh DầnTiểu CátBếTinh
09/08T229/6Tân MãoKhông VongKiếnTrương
10/08T31/7Nhâm ThìnTốc HỷKiếnDực
11/08T42/7Quý TỵXích KhẩuTrừChẩn
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T53/7Giáp NgọTiểu CátMãnGiác
13/08T64/7Ất MùiKhông VongBìnhCang
14/08T75/7Bình ThânĐại AnĐịnhĐê
15/08CN6/7Đinh DậuLưu NiênChấpPhòng
16/08T27/7Mậu TuấtTốc HỷPháTâm
17/08T38/7Kỷ HợiXích KhẩuNguyMỹ
18/08T49/7Canh TýTiểu CátThành
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T510/7Tân SửuKhông VongThuĐẩu
20/08T611/7Nhâm DầnĐại AnKhaiNgưu
21/08T712/7Quý MãoLưu NiênBếNữ
22/08CN13/7Giáp ThìnTốc HỷKiến
23/08T214/7Ất TỵXích KhẩuTrừNguy
24/08T315/7Bình NgọTiểu CátMãnThất
25/08T416/7Đinh MùiKhông VongBìnhBích
26/08T517/7Mậu ThânĐại AnĐịnhKhuê
27/08T618/7Kỷ DậuLưu NiênChấpLâu
28/08T719/7Canh TuấtTốc HỷPháVị
29/08CN20/7Tân HợiXích KhẩuNguyMão
30/08T221/7Nhâm TýTiểu CátThànhTất
31/08T322/7Quý SửuKhông VongThuChủy

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2010

04/08 (Đại An, Bình Tuất) • 06/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 10/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 14/08 (Đại An, Bình Thân) • 16/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 20/08 (Đại An, Nhâm Dần) • 22/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 26/08 (Đại An, Mậu Thân) • 28/08 (Tốc Hỷ, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2010

01/08 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 03/08 (Không Vong, Ất Dậu) • 07/08 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 09/08 (Không Vong, Tân Mão) • 11/08 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 13/08 (Không Vong, Ất Mùi) • 17/08 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 19/08 (Không Vong, Tân Sửu) • 23/08 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 25/08 (Không Vong, Đinh Mùi) • 29/08 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 31/08 (Không Vong, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2010

Ngày Âm Lịch:21-6-2010

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyQuý Mùi tháng Quý Mùi năm Canh Dần

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2010
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2010
1
Chủ Nhật
Tháng 6 năm Canh Dần
21
Ngày Quý Mùi - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2010
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2010 (Ngày 21 tháng 6, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.