NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2009

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T313/7Kỷ DậuTốc HỷChấpChủy
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T414/7Canh TuấtXích KhẩuPháSâm
03/09T515/7Tân HợiTiểu CátNguyTỉnh
04/09T616/7Nhâm TýKhông VongThànhQuỷ
05/09T717/7Quý SửuĐại AnThuLiễu
06/09CN18/7Giáp DầnLưu NiênKhaiTinh
07/09T219/7Ất MãoTốc HỷBếTrương
08/09T320/7Bình ThìnXích KhẩuKiếnDực
09/09T421/7Đinh TỵTiểu CátTrừChẩn
10/09T522/7Mậu NgọKhông VongMãnGiác
11/09T623/7Kỷ MùiĐại AnBìnhCang
12/09T724/7Canh ThânLưu NiênĐịnhĐê
13/09CN25/7Tân DậuTốc HỷChấpPhòng
14/09T226/7Nhâm TuấtXích KhẩuPháTâm
15/09T327/7Quý HợiTiểu CátNguyMỹ
16/09T428/7Giáp TýKhông VongThành
17/09T529/7Ất SửuĐại AnThuĐẩu
18/09T630/7Bình DầnLưu NiênKhaiNgưu
19/09T71/8Đinh MãoXích KhẩuKhaiNữ
20/09CN2/8Mậu ThìnTiểu CátBế
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T23/8Kỷ TỵKhông VongKiếnNguy
22/09T34/8Canh NgọĐại AnTrừThất
23/09T45/8Tân MùiLưu NiênMãnBích
24/09T56/8Nhâm ThânTốc HỷBìnhKhuê
25/09T67/8Quý DậuXích KhẩuĐịnhLâu
26/09T78/8Giáp TuấtTiểu CátChấpVị
27/09CN9/8Ất HợiKhông VongPháMão
28/09T210/8Bình TýĐại AnNguyTất
29/09T311/8Đinh SửuLưu NiênThànhChủy
30/09T412/8Mậu DầnTốc HỷThuSâm

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2009

01/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 05/09 (Đại An, Quý Sửu) • 07/09 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 11/09 (Đại An, Kỷ Mùi) • 13/09 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 17/09 (Đại An, Ất Sửu) • 22/09 (Đại An, Canh Ngọ) • 24/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 28/09 (Đại An, Bình Tý) • 30/09 (Tốc Hỷ, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2009

02/09 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 04/09 (Không Vong, Nhâm Tý) • 08/09 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 10/09 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 14/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 16/09 (Không Vong, Giáp Tý) • 19/09 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 21/09 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 25/09 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 27/09 (Không Vong, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2009

Ngày Âm Lịch:13-7-2009

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Dậu tháng Nhâm Thân năm Kỷ Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2009
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2009
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Kỷ Sửu
13
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2009
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2009 (Ngày 13 tháng 7, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.