NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2009

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T711/6Mậu DầnKhông VongBếVị
02/08CN12/6Kỷ MãoĐại AnKiếnMão
03/08T213/6Canh ThìnLưu NiênTrừTất
04/08T314/6Tân TỵTốc HỷMãnChủy
05/08T415/6Nhâm NgọXích KhẩuBìnhSâm
06/08T516/6Quý MùiTiểu CátĐịnhTỉnh
07/08T617/6Giáp ThânKhông VongChấpQuỷ
08/08T718/6Ất DậuĐại AnPháLiễu
09/08CN19/6Bình TuấtLưu NiênNguyTinh
10/08T220/6Đinh HợiTốc HỷThànhTrương
11/08T321/6Mậu TýXích KhẩuThuDực
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T422/6Kỷ SửuTiểu CátKhaiChẩn
13/08T523/6Canh DầnKhông VongBếGiác
14/08T624/6Tân MãoĐại AnKiếnCang
15/08T725/6Nhâm ThìnLưu NiênTrừĐê
16/08CN26/6Quý TỵTốc HỷMãnPhòng
17/08T227/6Giáp NgọXích KhẩuBìnhTâm
18/08T328/6Ất MùiTiểu CátĐịnhMỹ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T429/6Bình ThânKhông VongChấp
20/08T51/7Đinh DậuTốc HỷChấpĐẩu
21/08T62/7Mậu TuấtXích KhẩuPháNgưu
22/08T73/7Kỷ HợiTiểu CátNguyNữ
23/08CN4/7Canh TýKhông VongThành
24/08T25/7Tân SửuĐại AnThuNguy
25/08T36/7Nhâm DầnLưu NiênKhaiThất
26/08T47/7Quý MãoTốc HỷBếBích
27/08T58/7Giáp ThìnXích KhẩuKiếnKhuê
28/08T69/7Ất TỵTiểu CátTrừLâu
29/08T710/7Bình NgọKhông VongMãnVị
30/08CN11/7Đinh MùiĐại AnBìnhMão
31/08T212/7Mậu ThânLưu NiênĐịnhTất

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2009

02/08 (Đại An, Kỷ Mão) • 04/08 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 08/08 (Đại An, Ất Dậu) • 10/08 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 14/08 (Đại An, Tân Mão) • 16/08 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 20/08 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 24/08 (Đại An, Tân Sửu) • 26/08 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 30/08 (Đại An, Đinh Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2009

01/08 (Không Vong, Mậu Dần) • 05/08 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 07/08 (Không Vong, Giáp Thân) • 11/08 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 13/08 (Không Vong, Canh Dần) • 17/08 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 19/08 (Không Vong, Bình Thân) • 21/08 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 23/08 (Không Vong, Canh Tý) • 27/08 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 29/08 (Không Vong, Bình Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2009

Ngày Âm Lịch:11-6-2009

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyMậu Dần tháng Tân Mùi năm Kỷ Sửu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2009
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2009
1
Thứ Bảy
Tháng 6 năm Kỷ Sửu
11
Ngày Mậu Dần - Tháng Tân Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2009
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2009 (Ngày 11 tháng 6, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Dần thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.