NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2008

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T22/8Giáp ThìnTiểu CátBếTất
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T33/8Ất TỵKhông VongKiếnChủy
03/09T44/8Bình NgọĐại AnTrừSâm
04/09T55/8Đinh MùiLưu NiênMãnTỉnh
05/09T66/8Mậu ThânTốc HỷBìnhQuỷ
06/09T77/8Kỷ DậuXích KhẩuĐịnhLiễu
07/09CN8/8Canh TuấtTiểu CátChấpTinh
08/09T29/8Tân HợiKhông VongPháTrương
09/09T310/8Nhâm TýĐại AnNguyDực
10/09T411/8Quý SửuLưu NiênThànhChẩn
11/09T512/8Giáp DầnTốc HỷThuGiác
12/09T613/8Ất MãoXích KhẩuKhaiCang
13/09T714/8Bình ThìnTiểu CátBếĐê
14/09CN15/8Đinh TỵKhông VongKiếnPhòng
15/09T216/8Mậu NgọĐại AnTrừTâm
16/09T317/8Kỷ MùiLưu NiênMãnMỹ
17/09T418/8Canh ThânTốc HỷBình
18/09T519/8Tân DậuXích KhẩuĐịnhĐẩu
19/09T620/8Nhâm TuấtTiểu CátChấpNgưu
20/09T721/8Quý HợiKhông VongPháNữ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN22/8Giáp TýĐại AnNguy
22/09T223/8Ất SửuLưu NiênThànhNguy
23/09T324/8Bình DầnTốc HỷThuThất
24/09T425/8Đinh MãoXích KhẩuKhaiBích
25/09T526/8Mậu ThìnTiểu CátBếKhuê
26/09T627/8Kỷ TỵKhông VongKiếnLâu
27/09T728/8Canh NgọĐại AnTrừVị
28/09CN29/8Tân MùiLưu NiênMãnMão
29/09T21/9Nhâm ThânTiểu CátMãnTất
30/09T32/9Quý DậuKhông VongBìnhChủy

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2008

03/09 (Đại An, Bình Ngọ) • 05/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 09/09 (Đại An, Nhâm Tý) • 11/09 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 15/09 (Đại An, Mậu Ngọ) • 17/09 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 21/09 (Đại An, Giáp Tý) • 23/09 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 27/09 (Đại An, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2008

02/09 (Không Vong, Ất Tỵ) • 06/09 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 08/09 (Không Vong, Tân Hợi) • 12/09 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 14/09 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 18/09 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 20/09 (Không Vong, Quý Hợi) • 24/09 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 26/09 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 30/09 (Không Vong, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2008

Ngày Âm Lịch:2-8-2008

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Thìn tháng Tân Dậu năm Mậu Tý

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2008
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2008
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Mậu Tý
2
Ngày Giáp Thìn - Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2008
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2008 (Ngày 02 tháng 8, Mậu Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.