NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2008

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T61/7Quý DậuTốc HỷChấpLâu
02/08T72/7Giáp TuấtXích KhẩuPháVị
03/08CN3/7Ất HợiTiểu CátNguyMão
04/08T24/7Bình TýKhông VongThànhTất
05/08T35/7Đinh SửuĐại AnThuChủy
06/08T46/7Mậu DầnLưu NiênKhaiSâm
07/08T57/7Kỷ MãoTốc HỷBếTỉnh
08/08T68/7Canh ThìnXích KhẩuKiếnQuỷ
09/08T79/7Tân TỵTiểu CátTrừLiễu
10/08CN10/7Nhâm NgọKhông VongMãnTinh
11/08T211/7Quý MùiĐại AnBìnhTrương
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T312/7Giáp ThânLưu NiênĐịnhDực
13/08T413/7Ất DậuTốc HỷChấpChẩn
14/08T514/7Bình TuấtXích KhẩuPháGiác
15/08T615/7Đinh HợiTiểu CátNguyCang
16/08T716/7Mậu TýKhông VongThànhĐê
17/08CN17/7Kỷ SửuĐại AnThuPhòng
18/08T218/7Canh DầnLưu NiênKhaiTâm
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T319/7Tân MãoTốc HỷBếMỹ
20/08T420/7Nhâm ThìnXích KhẩuKiến
21/08T521/7Quý TỵTiểu CátTrừĐẩu
22/08T622/7Giáp NgọKhông VongMãnNgưu
23/08T723/7Ất MùiĐại AnBìnhNữ
24/08CN24/7Bình ThânLưu NiênĐịnh
25/08T225/7Đinh DậuTốc HỷChấpNguy
26/08T326/7Mậu TuấtXích KhẩuPháThất
27/08T427/7Kỷ HợiTiểu CátNguyBích
28/08T528/7Canh TýKhông VongThànhKhuê
29/08T629/7Tân SửuĐại AnThuLâu
30/08T730/7Nhâm DầnLưu NiênKhaiVị
31/08CN1/8Quý MãoXích KhẩuKhaiMão

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2008

01/08 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 05/08 (Đại An, Đinh Sửu) • 07/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 11/08 (Đại An, Quý Mùi) • 13/08 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 17/08 (Đại An, Kỷ Sửu) • 19/08 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 23/08 (Đại An, Ất Mùi) • 25/08 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 29/08 (Đại An, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2008

02/08 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 04/08 (Không Vong, Bình Tý) • 08/08 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 10/08 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 14/08 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 16/08 (Không Vong, Mậu Tý) • 20/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 22/08 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 26/08 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 28/08 (Không Vong, Canh Tý) • 31/08 (Xích Khẩu, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2008

Ngày Âm Lịch:1-7-2008

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyQuý Dậu tháng Canh Thân năm Mậu Tý

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2008
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2008
1
Thứ Sáu
Tháng 7 năm Mậu Tý
1
Ngày Quý Dậu - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2008
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2008 (Ngày 01 tháng 7, Mậu Tý)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.