NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2006

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T69/7Quý TỵTiểu CátTrừLâu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T710/7Giáp NgọKhông VongMãnVị
03/09CN11/7Ất MùiĐại AnBìnhMão
04/09T212/7Bình ThânLưu NiênĐịnhTất
05/09T313/7Đinh DậuTốc HỷChấpChủy
06/09T414/7Mậu TuấtXích KhẩuPháSâm
07/09T515/7Kỷ HợiTiểu CátNguyTỉnh
08/09T616/7Canh TýKhông VongThànhQuỷ
09/09T717/7Tân SửuĐại AnThuLiễu
10/09CN18/7Nhâm DầnLưu NiênKhaiTinh
11/09T219/7Quý MãoTốc HỷBếTrương
12/09T320/7Giáp ThìnXích KhẩuKiếnDực
13/09T421/7Ất TỵTiểu CátTrừChẩn
14/09T522/7Bình NgọKhông VongMãnGiác
15/09T623/7Đinh MùiĐại AnBìnhCang
16/09T724/7Mậu ThânLưu NiênĐịnhĐê
17/09CN25/7Kỷ DậuTốc HỷChấpPhòng
18/09T226/7Canh TuấtXích KhẩuPháTâm
19/09T327/7Tân HợiTiểu CátNguyMỹ
20/09T428/7Nhâm TýKhông VongThành
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T529/7Quý SửuĐại AnThuĐẩu
22/09T61/8Giáp DầnXích KhẩuThuNgưu
23/09T72/8Ất MãoTiểu CátKhaiNữ
24/09CN3/8Bình ThìnKhông VongBế
25/09T24/8Đinh TỵĐại AnKiếnNguy
26/09T35/8Mậu NgọLưu NiênTrừThất
27/09T46/8Kỷ MùiTốc HỷMãnBích
28/09T57/8Canh ThânXích KhẩuBìnhKhuê
29/09T68/8Tân DậuTiểu CátĐịnhLâu
30/09T79/8Nhâm TuấtKhông VongChấpVị

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2006

03/09 (Đại An, Ất Mùi) • 05/09 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 09/09 (Đại An, Tân Sửu) • 11/09 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 15/09 (Đại An, Đinh Mùi) • 17/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 21/09 (Đại An, Quý Sửu) • 25/09 (Đại An, Đinh Tỵ) • 27/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2006

02/09 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 06/09 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 08/09 (Không Vong, Canh Tý) • 12/09 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 14/09 (Không Vong, Bình Ngọ) • 18/09 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 20/09 (Không Vong, Nhâm Tý) • 22/09 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 24/09 (Không Vong, Bình Thìn) • 28/09 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 30/09 (Không Vong, Nhâm Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2006

Ngày Âm Lịch:9-7-2006

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyQuý Tỵ tháng Bính Thân năm Bính Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2006
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2006
1
Thứ Sáu
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Bính Tuất
9
Ngày Quý Tỵ - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2006
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2006 (Ngày 09 tháng 7, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Tỵ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.