NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2006

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T38/7Nhâm TuấtXích KhẩuPháThất
02/08T49/7Quý HợiTiểu CátNguyBích
03/08T510/7Giáp TýKhông VongThànhKhuê
04/08T611/7Ất SửuĐại AnThuLâu
05/08T712/7Bình DầnLưu NiênKhaiVị
06/08CN13/7Đinh MãoTốc HỷBếMão
07/08T214/7Mậu ThìnXích KhẩuKiếnTất
08/08T315/7Kỷ TỵTiểu CátTrừChủy
09/08T416/7Canh NgọKhông VongMãnSâm
10/08T517/7Tân MùiĐại AnBìnhTỉnh
11/08T618/7Nhâm ThânLưu NiênĐịnhQuỷ
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T719/7Quý DậuTốc HỷChấpLiễu
13/08CN20/7Giáp TuấtXích KhẩuPháTinh
14/08T221/7Ất HợiTiểu CátNguyTrương
15/08T322/7Bình TýKhông VongThànhDực
16/08T423/7Đinh SửuĐại AnThuChẩn
17/08T524/7Mậu DầnLưu NiênKhaiGiác
18/08T625/7Kỷ MãoTốc HỷBếCang
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T726/7Canh ThìnXích KhẩuKiếnĐê
20/08CN27/7Tân TỵTiểu CátTrừPhòng
21/08T228/7Nhâm NgọKhông VongMãnTâm
22/08T329/7Quý MùiĐại AnBìnhMỹ
23/08T430/7Giáp ThânLưu NiênĐịnh
24/08T51/7Ất DậuTốc HỷChấpĐẩu
25/08T62/7Bình TuấtXích KhẩuPháNgưu
26/08T73/7Đinh HợiTiểu CátNguyNữ
27/08CN4/7Mậu TýKhông VongThành
28/08T25/7Kỷ SửuĐại AnThuNguy
29/08T36/7Canh DầnLưu NiênKhaiThất
30/08T47/7Tân MãoTốc HỷBếBích
31/08T58/7Nhâm ThìnXích KhẩuKiếnKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2006

04/08 (Đại An, Ất Sửu) • 06/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 10/08 (Đại An, Tân Mùi) • 12/08 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 16/08 (Đại An, Đinh Sửu) • 18/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 22/08 (Đại An, Quý Mùi) • 24/08 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 28/08 (Đại An, Kỷ Sửu) • 30/08 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2006

01/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 03/08 (Không Vong, Giáp Tý) • 07/08 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 09/08 (Không Vong, Canh Ngọ) • 13/08 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 15/08 (Không Vong, Bình Tý) • 19/08 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 21/08 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 25/08 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 27/08 (Không Vong, Mậu Tý) • 31/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2006

Ngày Âm Lịch:8-7-2006

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyNhâm Tuất tháng Bính Thân năm Bính Tuất

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2006
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2006
1
Thứ Ba
Tháng 7 năm Bính Tuất
8
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2006
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2006 (Ngày 08 tháng 7, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.