NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2005

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T528/7Mậu TýKhông VongThànhKhuê
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T629/7Kỷ SửuĐại AnThuLâu
03/09T730/7Canh DầnLưu NiênKhaiVị
04/09CN1/8Tân MãoXích KhẩuKhaiMão
05/09T22/8Nhâm ThìnTiểu CátBếTất
06/09T33/8Quý TỵKhông VongKiếnChủy
07/09T44/8Giáp NgọĐại AnTrừSâm
08/09T55/8Ất MùiLưu NiênMãnTỉnh
09/09T66/8Bình ThânTốc HỷBìnhQuỷ
10/09T77/8Đinh DậuXích KhẩuĐịnhLiễu
11/09CN8/8Mậu TuấtTiểu CátChấpTinh
12/09T29/8Kỷ HợiKhông VongPháTrương
13/09T310/8Canh TýĐại AnNguyDực
14/09T411/8Tân SửuLưu NiênThànhChẩn
15/09T512/8Nhâm DầnTốc HỷThuGiác
16/09T613/8Quý MãoXích KhẩuKhaiCang
17/09T714/8Giáp ThìnTiểu CátBếĐê
18/09CN15/8Ất TỵKhông VongKiếnPhòng
19/09T216/8Bình NgọĐại AnTrừTâm
20/09T317/8Đinh MùiLưu NiênMãnMỹ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T418/8Mậu ThânTốc HỷBình
22/09T519/8Kỷ DậuXích KhẩuĐịnhĐẩu
23/09T620/8Canh TuấtTiểu CátChấpNgưu
24/09T721/8Tân HợiKhông VongPháNữ
25/09CN22/8Nhâm TýĐại AnNguy
26/09T223/8Quý SửuLưu NiênThànhNguy
27/09T324/8Giáp DầnTốc HỷThuThất
28/09T425/8Ất MãoXích KhẩuKhaiBích
29/09T526/8Bình ThìnTiểu CátBếKhuê
30/09T627/8Đinh TỵKhông VongKiếnLâu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2005

02/09 (Đại An, Kỷ Sửu) • 07/09 (Đại An, Giáp Ngọ) • 09/09 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 13/09 (Đại An, Canh Tý) • 15/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 19/09 (Đại An, Bình Ngọ) • 21/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 25/09 (Đại An, Nhâm Tý) • 27/09 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2005

01/09 (Không Vong, Mậu Tý) • 04/09 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 06/09 (Không Vong, Quý Tỵ) • 10/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 12/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 16/09 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 18/09 (Không Vong, Ất Tỵ) • 22/09 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 24/09 (Không Vong, Tân Hợi) • 28/09 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 30/09 (Không Vong, Đinh Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2005

Ngày Âm Lịch:28-7-2005

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyMậu Tý tháng Giáp Thân năm Ất Dậu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2005
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2005
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Ất Dậu
28
Ngày Mậu Tý - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2005
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2005 (Ngày 28 tháng 7, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.