NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2005

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T227/6Đinh TỵXích KhẩuMãnNguy
02/08T328/6Mậu NgọTiểu CátBìnhThất
03/08T429/6Kỷ MùiKhông VongĐịnhBích
04/08T530/6Canh ThânĐại AnChấpKhuê
05/08T61/7Tân DậuTốc HỷChấpLâu
06/08T72/7Nhâm TuấtXích KhẩuPháVị
07/08CN3/7Quý HợiTiểu CátNguyMão
08/08T24/7Giáp TýKhông VongThànhTất
09/08T35/7Ất SửuĐại AnThuChủy
10/08T46/7Bình DầnLưu NiênKhaiSâm
11/08T57/7Đinh MãoTốc HỷBếTỉnh
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T68/7Mậu ThìnXích KhẩuKiếnQuỷ
13/08T79/7Kỷ TỵTiểu CátTrừLiễu
14/08CN10/7Canh NgọKhông VongMãnTinh
15/08T211/7Tân MùiĐại AnBìnhTrương
16/08T312/7Nhâm ThânLưu NiênĐịnhDực
17/08T413/7Quý DậuTốc HỷChấpChẩn
18/08T514/7Giáp TuấtXích KhẩuPháGiác
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T615/7Ất HợiTiểu CátNguyCang
20/08T716/7Bình TýKhông VongThànhĐê
21/08CN17/7Đinh SửuĐại AnThuPhòng
22/08T218/7Mậu DầnLưu NiênKhaiTâm
23/08T319/7Kỷ MãoTốc HỷBếMỹ
24/08T420/7Canh ThìnXích KhẩuKiến
25/08T521/7Tân TỵTiểu CátTrừĐẩu
26/08T622/7Nhâm NgọKhông VongMãnNgưu
27/08T723/7Quý MùiĐại AnBìnhNữ
28/08CN24/7Giáp ThânLưu NiênĐịnh
29/08T225/7Ất DậuTốc HỷChấpNguy
30/08T326/7Bình TuấtXích KhẩuPháThất
31/08T427/7Đinh HợiTiểu CátNguyBích

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2005

04/08 (Đại An, Canh Thân) • 05/08 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 09/08 (Đại An, Ất Sửu) • 11/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 15/08 (Đại An, Tân Mùi) • 17/08 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 21/08 (Đại An, Đinh Sửu) • 23/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 27/08 (Đại An, Quý Mùi) • 29/08 (Tốc Hỷ, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2005

01/08 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 03/08 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 06/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 08/08 (Không Vong, Giáp Tý) • 12/08 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 14/08 (Không Vong, Canh Ngọ) • 18/08 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 20/08 (Không Vong, Bình Tý) • 24/08 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 26/08 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 30/08 (Xích Khẩu, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2005

Ngày Âm Lịch:27-6-2005

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyĐinh Tỵ tháng Quý Mùi năm Ất Dậu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2005
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2005
1
Thứ Hai
Tháng 6 năm Ất Dậu
27
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2005
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2005 (Ngày 27 tháng 6, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.