NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1997

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T230/7Bình NgọLưu NiênMãnTâm
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T31/8Đinh MùiXích KhẩuMãnMỹ
03/09T42/8Mậu ThânTiểu CátBình
04/09T53/8Kỷ DậuKhông VongĐịnhĐẩu
05/09T64/8Canh TuấtĐại AnChấpNgưu
06/09T75/8Tân HợiLưu NiênPháNữ
07/09CN6/8Nhâm TýTốc HỷNguy
08/09T27/8Quý SửuXích KhẩuThànhNguy
09/09T38/8Giáp DầnTiểu CátThuThất
10/09T49/8Ất MãoKhông VongKhaiBích
11/09T510/8Bình ThìnĐại AnBếKhuê
12/09T611/8Đinh TỵLưu NiênKiếnLâu
13/09T712/8Mậu NgọTốc HỷTrừVị
14/09CN13/8Kỷ MùiXích KhẩuMãnMão
15/09T214/8Canh ThânTiểu CátBìnhTất
16/09T315/8Tân DậuKhông VongĐịnhChủy
17/09T416/8Nhâm TuấtĐại AnChấpSâm
18/09T517/8Quý HợiLưu NiênPháTỉnh
19/09T618/8Giáp TýTốc HỷNguyQuỷ
20/09T719/8Ất SửuXích KhẩuThànhLiễu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN20/8Bình DầnTiểu CátThuTinh
22/09T221/8Đinh MãoKhông VongKhaiTrương
23/09T322/8Mậu ThìnĐại AnBếDực
24/09T423/8Kỷ TỵLưu NiênKiếnChẩn
25/09T524/8Canh NgọTốc HỷTrừGiác
26/09T625/8Tân MùiXích KhẩuMãnCang
27/09T726/8Nhâm ThânTiểu CátBìnhĐê
28/09CN27/8Quý DậuKhông VongĐịnhPhòng
29/09T228/8Giáp TuấtĐại AnChấpTâm
30/09T329/8Ất HợiLưu NiênPháMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1997

05/09 (Đại An, Canh Tuất) • 07/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 11/09 (Đại An, Bình Thìn) • 13/09 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 17/09 (Đại An, Nhâm Tuất) • 19/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 23/09 (Đại An, Mậu Thìn) • 25/09 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 29/09 (Đại An, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1997

02/09 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 04/09 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 08/09 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 10/09 (Không Vong, Ất Mão) • 14/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 16/09 (Không Vong, Tân Dậu) • 20/09 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 22/09 (Không Vong, Đinh Mão) • 26/09 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 28/09 (Không Vong, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1997

Ngày Âm Lịch:30-7-1997

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyBình Ngọ tháng Mậu Thân năm Đinh Sửu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1997
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1997
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Đinh Sửu
30
Ngày Bình Ngọ - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1997
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1997 (Ngày 30 tháng 7, Đinh Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Ngọ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
21426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.