NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1997

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T628/6Ất HợiTiểu CátThànhCang
02/08T729/6Bình TýKhông VongThuĐê
03/08CN1/7Đinh SửuTốc HỷThuPhòng
04/08T22/7Mậu DầnXích KhẩuKhaiTâm
05/08T33/7Kỷ MãoTiểu CátBếMỹ
06/08T44/7Canh ThìnKhông VongKiến
07/08T55/7Tân TỵĐại AnTrừĐẩu
08/08T66/7Nhâm NgọLưu NiênMãnNgưu
09/08T77/7Quý MùiTốc HỷBìnhNữ
10/08CN8/7Giáp ThânXích KhẩuĐịnh
11/08T29/7Ất DậuTiểu CátChấpNguy
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T310/7Bình TuấtKhông VongPháThất
13/08T411/7Đinh HợiĐại AnNguyBích
14/08T512/7Mậu TýLưu NiênThànhKhuê
15/08T613/7Kỷ SửuTốc HỷThuLâu
16/08T714/7Canh DầnXích KhẩuKhaiVị
17/08CN15/7Tân MãoTiểu CátBếMão
18/08T216/7Nhâm ThìnKhông VongKiếnTất
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T317/7Quý TỵĐại AnTrừChủy
20/08T418/7Giáp NgọLưu NiênMãnSâm
21/08T519/7Ất MùiTốc HỷBìnhTỉnh
22/08T620/7Bình ThânXích KhẩuĐịnhQuỷ
23/08T721/7Đinh DậuTiểu CátChấpLiễu
24/08CN22/7Mậu TuấtKhông VongPháTinh
25/08T223/7Kỷ HợiĐại AnNguyTrương
26/08T324/7Canh TýLưu NiênThànhDực
27/08T425/7Tân SửuTốc HỷThuChẩn
28/08T526/7Nhâm DầnXích KhẩuKhaiGiác
29/08T627/7Quý MãoTiểu CátBếCang
30/08T728/7Giáp ThìnKhông VongKiếnĐê
31/08CN29/7Ất TỵĐại AnTrừPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1997

03/08 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 07/08 (Đại An, Tân Tỵ) • 09/08 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 13/08 (Đại An, Đinh Hợi) • 15/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 19/08 (Đại An, Quý Tỵ) • 21/08 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 25/08 (Đại An, Kỷ Hợi) • 27/08 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 31/08 (Đại An, Ất Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1997

02/08 (Không Vong, Bình Tý) • 04/08 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 06/08 (Không Vong, Canh Thìn) • 10/08 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 12/08 (Không Vong, Bình Tuất) • 16/08 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 18/08 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 22/08 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 24/08 (Không Vong, Mậu Tuất) • 28/08 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 30/08 (Không Vong, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1997

Ngày Âm Lịch:28-6-1997

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyẤt Hợi tháng Đinh Mùi năm Đinh Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1997
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1997
1
Thứ Sáu
Tháng 6 năm Đinh Sửu
28
Ngày Ất Hợi - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1997
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1997 (Ngày 28 tháng 6, Đinh Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.