NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1996

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN19/7Tân SửuTốc HỷThuPhòng
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T220/7Nhâm DầnXích KhẩuKhaiTâm
03/09T321/7Quý MãoTiểu CátBếMỹ
04/09T422/7Giáp ThìnKhông VongKiến
05/09T523/7Ất TỵĐại AnTrừĐẩu
06/09T624/7Bình NgọLưu NiênMãnNgưu
07/09T725/7Đinh MùiTốc HỷBìnhNữ
08/09CN26/7Mậu ThânXích KhẩuĐịnh
09/09T227/7Kỷ DậuTiểu CátChấpNguy
10/09T328/7Canh TuấtKhông VongPháThất
11/09T429/7Tân HợiĐại AnNguyBích
12/09T530/7Nhâm TýLưu NiênThànhKhuê
13/09T61/8Quý SửuXích KhẩuThànhLâu
14/09T72/8Giáp DầnTiểu CátThuVị
15/09CN3/8Ất MãoKhông VongKhaiMão
16/09T24/8Bình ThìnĐại AnBếTất
17/09T35/8Đinh TỵLưu NiênKiếnChủy
18/09T46/8Mậu NgọTốc HỷTrừSâm
19/09T57/8Kỷ MùiXích KhẩuMãnTỉnh
20/09T68/8Canh ThânTiểu CátBìnhQuỷ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T79/8Tân DậuKhông VongĐịnhLiễu
22/09CN10/8Nhâm TuấtĐại AnChấpTinh
23/09T211/8Quý HợiLưu NiênPháTrương
24/09T312/8Giáp TýTốc HỷNguyDực
25/09T413/8Ất SửuXích KhẩuThànhChẩn
26/09T514/8Bình DầnTiểu CátThuGiác
27/09T615/8Đinh MãoKhông VongKhaiCang
28/09T716/8Mậu ThìnĐại AnBếĐê
29/09CN17/8Kỷ TỵLưu NiênKiếnPhòng
30/09T218/8Canh NgọTốc HỷTrừTâm

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1996

01/09 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 05/09 (Đại An, Ất Tỵ) • 07/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 11/09 (Đại An, Tân Hợi) • 16/09 (Đại An, Bình Thìn) • 18/09 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 22/09 (Đại An, Nhâm Tuất) • 24/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 28/09 (Đại An, Mậu Thìn) • 30/09 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1996

02/09 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 04/09 (Không Vong, Giáp Thìn) • 08/09 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 10/09 (Không Vong, Canh Tuất) • 13/09 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 15/09 (Không Vong, Ất Mão) • 19/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 21/09 (Không Vong, Tân Dậu) • 25/09 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 27/09 (Không Vong, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1996

Ngày Âm Lịch:19-7-1996

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyTân Sửu tháng Bính Thân năm Bính Tý

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1996
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1996
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Bính Tý
19
Ngày Tân Sửu - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1996
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1996 (Ngày 19 tháng 7, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Sửu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18397697
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.