NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1996

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T518/6Canh NgọĐại AnBìnhGiác
02/08T619/6Tân MùiLưu NiênĐịnhCang
03/08T720/6Nhâm ThânTốc HỷChấpĐê
04/08CN21/6Quý DậuXích KhẩuPháPhòng
05/08T222/6Giáp TuấtTiểu CátNguyTâm
06/08T323/6Ất HợiKhông VongThànhMỹ
07/08T424/6Bình TýĐại AnThu
08/08T525/6Đinh SửuLưu NiênKhaiĐẩu
09/08T626/6Mậu DầnTốc HỷBếNgưu
10/08T727/6Kỷ MãoXích KhẩuKiếnNữ
11/08CN28/6Canh ThìnTiểu CátTrừ
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T229/6Tân TỵKhông VongMãnNguy
13/08T330/6Nhâm NgọĐại AnBìnhThất
14/08T41/7Quý MùiTốc HỷBìnhBích
15/08T52/7Giáp ThânXích KhẩuĐịnhKhuê
16/08T63/7Ất DậuTiểu CátChấpLâu
17/08T74/7Bình TuấtKhông VongPháVị
18/08CN5/7Đinh HợiĐại AnNguyMão
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T26/7Mậu TýLưu NiênThànhTất
20/08T37/7Kỷ SửuTốc HỷThuChủy
21/08T48/7Canh DầnXích KhẩuKhaiSâm
22/08T59/7Tân MãoTiểu CátBếTỉnh
23/08T610/7Nhâm ThìnKhông VongKiếnQuỷ
24/08T711/7Quý TỵĐại AnTrừLiễu
25/08CN12/7Giáp NgọLưu NiênMãnTinh
26/08T213/7Ất MùiTốc HỷBìnhTrương
27/08T314/7Bình ThânXích KhẩuĐịnhDực
28/08T415/7Đinh DậuTiểu CátChấpChẩn
29/08T516/7Mậu TuấtKhông VongPháGiác
30/08T617/7Kỷ HợiĐại AnNguyCang
31/08T718/7Canh TýLưu NiênThànhĐê

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1996

01/08 (Đại An, Canh Ngọ) • 03/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 07/08 (Đại An, Bình Tý) • 09/08 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 13/08 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 14/08 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 18/08 (Đại An, Đinh Hợi) • 20/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 24/08 (Đại An, Quý Tỵ) • 26/08 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 30/08 (Đại An, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1996

04/08 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 06/08 (Không Vong, Ất Hợi) • 10/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 12/08 (Không Vong, Tân Tỵ) • 15/08 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 17/08 (Không Vong, Bình Tuất) • 21/08 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 23/08 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 27/08 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 29/08 (Không Vong, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1996

Ngày Âm Lịch:18-6-1996

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Ngọ tháng Ất Mùi năm Bính Tý

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1996
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1996
1
Thứ Năm
Tháng 6 năm Bính Tý
18
Ngày Canh Ngọ - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1996
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1996 (Ngày 18 tháng 6, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.